Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁滚还不一定呢" (shuí gǔn hái bù yí dìng ne) trong hội thoại tiếng Trung

谁滚还不一定呢

shuí gǔn hái bù yí dìng ne

Ai phải cút còn chưa chắc đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1继续做生意的jì xù zuò shēng yì deăn cháo đá bát như thế.
2谁滚还不一定呢shuí gǔn hái bù yí dìng neAi phải cút còn chưa chắc đâu.
3你以为你出那两个臭钱 很厉害啊nǐ yǐ wéi nǐ chū nà liǎng gè chòu qián hěn lì hài aAnh tưởng bỏ ra chút tiền đó là ghê gớm lắm à?

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 2 of 6)
想来想去送你个电话 一会儿就过来安装了
HSK 5
0:03s
xiǎng lái xiǎng qù sòng nǐ gè diàn huà yī huì er jiù guò lái ān zhuāng le♪ Đường dài phía trước biết bao nhiêu sương gió ♪ Nghĩ tới nghĩ lui quyết định tặng chị chiếc điện thoại, ♪ Gánh vác từng điều từng việc ♪ lát nữa người ta qua lắp luôn.
晓兰 你怎么这么聪明啊 我收下了
HSK 3
0:03s
xiǎo lán nǐ zěn me zhè me cōng míng a wǒ shōu xià leHiểu Lan, sao em thông minh thế? Chị nhận nhé.
需要帮忙的地方 你尽管提啊
HSK 4
0:03s
xū yào bāng máng de dì fāng nǐ jǐn guǎn tí acần giúp đỡ chị cứ việc ới nhé.
我才不会不好意思呢 你不知道我有多开心
HSK 3
0:03s
wǒ cái bú huì bù hǎo yì sī ne nǐ bù zhī dào wǒ yǒu duō kāi xīnTôi chẳng thèm ngại đâu, mọi người không biết tôi vui thế nào đâu.
来来来 你进来 我跟你讲啊
HSK 3
0:03s
lái lái lái nǐ jìn lái wǒ gēn nǐ jiǎng aNào, nào, nào, em vào đây, chị nói cho nghe.
让她主打灯具吧 你怎么不直接说呢
HSK 7
0:03s
ràng tā zhǔ dǎ dēng jù ba nǐ zěn me bù zhí jiē shuō neđịnh để chị ấy tập trung vào bán đèn đúng không? Sao em không nói thẳng luôn?
如果我什么都说了 她只会依赖我
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ shén me dōu shuō le tā zhǐ huì yī lài wǒNếu em nói hết thì chị ấy sẽ chỉ dựa dẫm vào em thôi.
做生意啊 还是得靠自己
HSK 5
0:03s
zuò shēng yì a hái shì dé kào zì jǐLàm ăn kinh doanh vẫn phải dựa vào chính mình.
害怕过多插手 别人的人生
HSK 7
0:03s
hài pà guò duō chā shǒu bié rén de rén shēng[Sợ rằng can thiệp quá sâu] [vào cuộc đời người khác]
那能吃什么不能吃什么 您再跟我说一下 好吗
HSK 2
0:03s
nà néng chī shén me bù néng chī shén me nín zài gēn wǒ shuō yī xià hǎo maVậy ăn được món gì, không ăn được món gì, anh nói lại cho tôi nhé.
于奶奶 您就别跟我争了 你先好好休息吧
HSK 6
0:03s
yú nǎi nǎi nín jiù bié gēn wǒ zhēng le nǐ xiān hǎo hǎo xiū xī baBà Vu, bà đừng tranh với cháu nữa, bà cứ nghỉ ngơi cho khỏe đi.
没人这么跟人打招呼的
HSK 4
0:03s
méi rén zhè me gēn rén dǎ zhāo hū deChẳng ai chào hỏi người ta kiểu đấy cả.
店铺怎么样了 租下来了吗 我来就是跟你说这事的
HSK 6
0:03s
diàn pù zěn me yàng le zū xià lái le ma wǒ lái jiù shì gēn nǐ shuō zhè shì deCửa hàng sao rồi? Thuê được chưa? Anh đến là để nói với em chuyện này đây.
再找这个袁厂长啊 再商量一下 表达一下诚意
HSK 7
0:03s
zài zhǎo zhè ge yuán chǎng zhǎng a zài shāng liáng yī xià biǎo dá yī xià chéng yìđi gặp giám đốc Viên một buổi nữa để thương lượng thêm, thể hiện chút thiện chí.
要租就要租最好的 最显眼的铺子
HSK 7
0:03s
yào zū jiù yào zū zuì hǎo de zuì xiǎn yǎn de pù ziĐã thuê là phải thuê mặt bằng tốt nhất, nổi bật nhất.
这不就死胡同了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù sǐ hú tòng le maThế này chẳng phải đi vào ngõ cụt sao?
你怕是早就 盯上那个店铺了吧
HSK 6
0:03s
nǐ pà shì zǎo jiù dīng shàng nà ge diàn pù le baE là cô đã sớm nhắm vào mặt bằng đó rồi nhỉ?
我觉得你根本就知道 那个店铺是我的
HSK 6
0:03s
wǒ jué de nǐ gēn běn jiù zhī dào nà ge diàn pù shì wǒ deTôi thấy rõ ràng cô biết tỏng mặt bằng đó là của tôi.
我发誓 我真的不知道
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì wǒ zhēn de bù zhī dàoCháu xin thề, cháu thật sự không biết.
不仅要租 而且我要租十年
HSK 4
0:03s
bù jǐn yào zū ér qiě wǒ yào zū shí niánKhông chỉ thuê, mà cháu muốn thuê hẳn mười năm.