Cách dùng "秦娥这一趟也算历了个劫吧" (qín é zhè yī tàng yě suàn lì le gè jié ba) trong hội thoại tiếng Trung
秦娥这一趟也算历了个劫吧
Lần này Tần Nga cũng coi như trải qua một kiếp nạn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E48
Clip Timestamp
3:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我觉得还不如演《狐仙劫》呢 | nà wǒ jué de hái bù rú yǎn 《 hú xiān jié 》 ne | Tôi thấy thà diễn "Hồ Tiên Kiếp" còn hơn. |
| 2▶ | 秦娥这一趟也算历了个劫吧 | qín é zhè yī tàng yě suàn lì le gè jié ba | Lần này Tần Nga cũng coi như trải qua một kiếp nạn rồi. |
| 3 | 那还不如演我的新剧本呢 七天 我就能把它写出来 | nà hái bù rú yǎn wǒ de xīn jù běn ne qī tiān wǒ jiù néng bǎ tā xiě chū lái | Thế thì thà diễn kịch bản mới của tôi. Bảy ngày, tôi viết xong ngay. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
qín é zǎ xiǎng de zǒu tái yě bù tōng zhī zán men yī shēngTần Nga nghĩ gì vậy chứ? Chạy sân khấu mà không báo bọn mình một tiếng.

HSK 6
0:03s
xiōng dì zǎ liě zhè bāo xì wǒ tāo de qiánNày anh bạn. Sao thế? Vở diễn này là tôi bỏ tiền ra đấy.

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ fēn bù qīng zhǔ cì le nǐ zhèXin lỗi, xin lỗi, xin lỗi. Cậu không phân biệt được chính phụ à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hé dà chuí de gǔ yì diǎn zhǎng jìn dōu méi yǒutrống của Hà Đại Chùy chẳng tiến bộ chút nào.

HSK 7
0:03s
ràng wǒ guò qù bāng zhe jiē sòng ne ma shá jiù dé ái leBảo tôi qua đó đưa đón giúp. Ung thư cái gì chứ.

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ yào tòng kū liú tì bǎ wǒ wǎn liú yī xià neTôi còn tưởng cậu sẽ khóc lóc thảm thiết, níu kéo tôi lại chứ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ sāo qíng dé hái dù mì yuè neXem ông kìa, đa tình đến mức đòi đi tuần trăng mật.

HSK 7
0:03s
zài gěi bǎ jìn bǎ zhè pō shàng qù jiù xíng leCố thêm chút nữa nào. Lên hết con dốc này là được rồi.

HSK 7
0:03s
tái zi zài ne ma shuí bǎ zán dōu hǒng bù xià neSân khấu vẫn còn đó mà. Chẳng ai lừa được tụi mình đâu.








