Cách dùng "戏还能唱不下去了" (xì hái néng chàng bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
戏还能唱不下去了
xì hái néng chàng bù xià qù le
Chẳng lẽ tuồng không hát được nữa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E48
Clip Timestamp
36:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走嘛 | zǒu ma | Đi thì đi. |
| 2▶ | 戏还能唱不下去了 | xì hái néng chàng bù xià qù le | Chẳng lẽ tuồng không hát được nữa? |
| 3 | 剩咱俩 咱俩度蜜月去 | shèng zán liǎ zán liǎ dù mì yuè qù | Còn hai ta, ta đi hưởng tuần trăng mật. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ zhè ge yāo gǎn zi zhōng yú kě yǐ yìng qì yī huí leanh thấy cái lưng của mình cuối cùng cũng được thẳng lên một lần.

HSK 2
0:03s
guì jiàn bù gǎn gěi shuí shuō a diū diū rén dé hěnChuyện này đừng nói với ai nhé, xấu... xấu hổ lắm.

HSK 7
0:03s
qín é zhè yī tàng yě suàn lì le gè jié baLần này Tần Nga cũng coi như trải qua một kiếp nạn rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba zhè bā wàn kuài qián děng wǒ zǎn gòu le wǒ jiù huán gěi nǐMẹ cứ yên tâm, chờ con dành dụm đủ tám vạn đồng, con sẽ trả lại mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ huā cǎi xiāng yào qiáng le yī bèi zi zhè suì shù leHoa Thái Hương tôi cứng cỏi cả đời rồi. Tuổi này rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
huā qián yuè xià de shì ràng nǐ shuō chéng shá leChuyện hoa trước trăng dưới bị anh nói thành ra cái gì vậy?

HSK 6
0:03s
zhè pǎo dé zài kuài yě méi zhè biàn huà kuài maCó chạy nhanh đến đâu cũng không nhanh bằng sự đổi thay.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì xiū xī rì zhè zǎ hái yào fàng jià neCó phải ngày nghỉ đâu. Sao lại được nghỉ thế?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè hái méi lǐng zhèng ne chī táng a jiù bǎ táng dōu fā méi leCòn chưa đăng ký kết hôn mà. Ăn kẹo đi. Đã phát hết kẹo rồi.

HSK 6
0:03s
hǎo ma gōng xǐ a zǎo jiù gāi bǎ zhè shì bàn le nǐ zhè huǒ rén nòng shá qùHay quá! Chúc mừng nhé. Đáng lẽ phải làm sớm rồi. Cả nhóm các người đi đâu vậy?