Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "走到哪儿给个信儿啊" (zǒu dào nǎ ér gěi gè xìn ér a) trong hội thoại tiếng Trung

走到哪儿给个信儿啊

zǒu dào nǎ ér gěi gè xìn ér a

Đi đến đâu thì báo tin một tiếng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E48
Clip Timestamp
37:21
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1胡三元hú sān yuánHồ Tam Nguyên!
2走到哪儿给个信儿啊zǒu dào nǎ ér gěi gè xìn ér aĐi đến đâu thì báo tin một tiếng.
3我把娃的事弄完了wǒ bǎ wá de shì nòng wán leLo xong chuyện cho cháu,

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
我感觉我这个腰杆子 终于可以硬气一回了
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ zhè ge yāo gǎn zi zhōng yú kě yǐ yìng qì yī huí leanh thấy cái lưng của mình cuối cùng cũng được thẳng lên một lần.
贵贱不敢给谁说啊 丢 丢人得很
HSK 2
0:03s
guì jiàn bù gǎn gěi shuí shuō a diū diū rén dé hěnChuyện này đừng nói với ai nhé, xấu... xấu hổ lắm.
秦娥这一趟也算历了个劫吧
HSK 7
0:03s
qín é zhè yī tàng yě suàn lì le gè jié baLần này Tần Nga cũng coi như trải qua một kiếp nạn rồi.
你放心吧 这八万块钱等我攒够了 我就还给你
HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba zhè bā wàn kuài qián děng wǒ zǎn gòu le wǒ jiù huán gěi nǐMẹ cứ yên tâm, chờ con dành dụm đủ tám vạn đồng, con sẽ trả lại mẹ.
我花彩香要强了一辈子 这岁数了
HSK 6
0:03s
wǒ huā cǎi xiāng yào qiáng le yī bèi zi zhè suì shù leHoa Thái Hương tôi cứng cỏi cả đời rồi. Tuổi này rồi,
该干啥 该去哪儿 不用你安排
HSK 4
0:03s
gāi gàn shá gāi qù nǎ ér bù yòng nǐ ān páilàm gì, đi đâu, không cần con sắp xếp.
你咋是个这嘛你 咋了
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ shì gè zhè ma nǐ zǎ leSao em lại như vậy hả? Sao thế?
不是 你啥意思嘛
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ shá yì si maNày, em có ý gì vậy?
你咋就那看不上我呢
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ jiù nà kàn bù shàng wǒ neSao em lại coi thường anh đến vậy?
靠嘛 靠嘛 我接得住嘛
HSK 6
0:03s
kào ma kào ma wǒ jiē dé zhù maDựa đi, dựa đi! Anh đỡ được mà!
大半辈子了 磨磨叽叽的
HSK 1
0:03s
dà bàn bèi zi le mó mó jī jī deCả nửa đời rồi, cứ lề mề mãi.
干啥呢嘛 有啥意思嘛
HSK 6
0:03s
gàn shá ne ma yǒu shá yì si maLàm cái gì vậy chứ? Có ý nghĩa gì đâu?
花前月下的事 让你说成啥了
HSK 6
0:03s
huā qián yuè xià de shì ràng nǐ shuō chéng shá leChuyện hoa trước trăng dưới bị anh nói thành ra cái gì vậy?
这跑得再快 也没这变化快嘛
HSK 6
0:03s
zhè pǎo dé zài kuài yě méi zhè biàn huà kuài maCó chạy nhanh đến đâu cũng không nhanh bằng sự đổi thay.
女人 就是要对自己狠一点
HSK 6
0:03s
nǚ rén jiù shì yào duì zì jǐ hěn yì diǎnPhụ nữ phải tàn nhẫn với mình một chút.
这又不是休息日 这咋还要放假呢
HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì xiū xī rì zhè zǎ hái yào fàng jià neCó phải ngày nghỉ đâu. Sao lại được nghỉ thế?
这老天爷真能跟我开玩笑呢
HSK 4
0:03s
zhè lǎo tiān yé zhēn néng gēn wǒ kāi wán xiào neÔng trời thật biết đùa với tôi.
谁能逃过他老人家法眼 我嘛
HSK 7
0:03s
shuí néng táo guò tā lǎo rén jiā fǎ yǎn wǒ maAi thoát được mắt ông trời chứ. Tôi à?
这还没领证呢 吃糖啊 就把糖都发没了
HSK 3
0:03s
zhè hái méi lǐng zhèng ne chī táng a jiù bǎ táng dōu fā méi leCòn chưa đăng ký kết hôn mà. Ăn kẹo đi. Đã phát hết kẹo rồi.
好嘛 恭喜啊 早就该把这事办了 你这伙人弄啥去
HSK 6
0:03s
hǎo ma gōng xǐ a zǎo jiù gāi bǎ zhè shì bàn le nǐ zhè huǒ rén nòng shá qùHay quá! Chúc mừng nhé. Đáng lẽ phải làm sớm rồi. Cả nhóm các người đi đâu vậy?