Cách dùng "当年这个事情已经定性了" (dāng nián zhè ge shì qíng yǐ jīng dìng xìng le) trong hội thoại tiếng Trung
当年这个事情已经定性了
Năm đó chuyện này đã được kết luận rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:10
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在我就是想知道我爸是谁杀的 | xiàn zài wǒ jiù shì xiǎng zhī dào wǒ bà shì shuí shā de | Bây giờ em chỉ muốn biết ai đã giết bố em. |
| 2▶ | 当年这个事情已经定性了 | dāng nián zhè ge shì qíng yǐ jīng dìng xìng le | Năm đó chuyện này đã được kết luận rồi. |
| 3 | 船厂的爆炸案属于意外事故 | chuán chǎng de bào zhà àn shǔ yú yì wài shì gù | Vụ nổ ở xưởng tàu là tai nạn bất ngờ. |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
dāng nián wǒ jìn qù de shí hòu jiù yì zhí zài xiǎngNăm đó lúc tôi vào tù vẫn luôn nghĩ.

HSK 3
0:03s
wǒ jìn qù yǐ hòu zuì dà de shòu yì zhě yīng gāi shì shuíSau khi tôi vào tù, người được hưởng lợi nhiều nhất nên là ai?

HSK 7
0:03s
shí nián qián zài nán píng biǎo miàn shàng shì zuò zǒu sī deMười năm trước ở Nam Bình, bề ngoài hắn làm buôn lậu,

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ chá yí gè jiào xú yì de zài yā fànCậu tra giúp tôi một phạm nhân đang bị giam tên là Từ Nghị,

HSK 5
0:03s
dōu zhǔn bèi hǎo le zhǔn bèi hǎo le shēn tǐ méi shá dà shì baĐã chuẩn bị xong hết chưa? Chuẩn bị xong rồi ạ. Sức khỏe không sao chứ ạ?

HSK 7
0:03s
wǒ yào jiāo dài de yě jiāo dài wán le gāi pàn yě pàn leNhững gì tôi cần khai cũng đã khai xong. Bị phán cũng đã phán rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu bù rèn shí wǒ zěn me xiǎng tā yě xiǎng bù qǐ lái aTôi không quen thì nghĩ thế nào được? Có nghĩ cũng không ra được.

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān lái shěn nǐ zhī qián ne yǐ jīng bǎ zhè ge xiāo xī fàng chū qù leTrước khi tôi đến thẩm vấn anh hôm nay, đã tung tin này ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men àn zi wú suǒ wèi tā zǎo wǎn dū huì pòVụ án của chúng tôi không sao cả, sớm muộn gì cũng sẽ phá được thôi.

HSK 1
0:03s







