Cách dùng "哭哭 哭什么哭" (kū kū kū shén me kū) trong hội thoại tiếng Trung

shénme

Khóc, khóc cái gì mà khóc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
21:11
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吃老子喝老子的 我想想都生气chī lǎo zi hē lǎo zi de wǒ xiǎng xiǎng dōu shēng qìĂn của tao, uống của tao, tao nghĩ mà tức chết đi được.
2哭哭 哭什么哭kū kū kū shén me kūKhóc, khóc cái gì mà khóc.
3我不知道wǒ bù zhī dàoTôi không biết.

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 5 of 9)
我给你提个醒吧
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ tí gè xǐng batôi nhắc nhở cô một câu.

当年我进去的时候就一直在想
HSK 5
0:03s
dāng nián wǒ jìn qù de shí hòu jiù yì zhí zài xiǎngNăm đó lúc tôi vào tù vẫn luôn nghĩ.

谁想这么害我
HSK 6
0:03s
shuí xiǎng zhè me hài wǒAi muốn hại tôi như vậy?

背后还有一个人
HSK 5
0:03s
bèi hòu hái yǒu yí gè rénđằng sau còn có một người nữa.

我进去以后 最大的受益者应该是谁
HSK 3
0:03s
wǒ jìn qù yǐ hòu zuì dà de shòu yì zhě yīng gāi shì shuíSau khi tôi vào tù, người được hưởng lợi nhiều nhất nên là ai?

我再给你提供个线索
HSK 6
0:03s
wǒ zài gěi nǐ tí gōng gè xiàn suǒTôi cung cấp cho ông thêm một manh mối nữa.

十年前在楠平表面上是做走私的
HSK 7
0:03s
shí nián qián zài nán píng biǎo miàn shàng shì zuò zǒu sī deMười năm trước ở Nam Bình, bề ngoài hắn làm buôn lậu,

因为三年前他进去了
HSK 2
0:03s
yīn wèi sān nián qián tā jìn qù leVì ba năm trước hắn vào tù rồi.

你给我查一个叫徐毅的在押犯
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ chá yí gè jiào xú yì de zài yā fànCậu tra giúp tôi một phạm nhân đang bị giam tên là Từ Nghị,

都准备好了 准备好了 身体没啥大事吧
HSK 5
0:03s
dōu zhǔn bèi hǎo le zhǔn bèi hǎo le shēn tǐ méi shá dà shì baĐã chuẩn bị xong hết chưa? Chuẩn bị xong rồi ạ. Sức khỏe không sao chứ ạ?

我要交代的也交代完了 该判也判了
HSK 7
0:03s
wǒ yào jiāo dài de yě jiāo dài wán le gāi pàn yě pàn leNhững gì tôi cần khai cũng đã khai xong. Bị phán cũng đã phán rồi.

你别着急回答 你慢慢想
HSK 3
0:03s
nǐ bié zháo jí huí dá nǐ màn màn xiǎngAnh đừng vội trả lời. Cứ từ từ mà nghĩ.

我都不认识我怎么想 他也想不起来啊
HSK 2
0:03s
wǒ dōu bù rèn shí wǒ zěn me xiǎng tā yě xiǎng bù qǐ lái aTôi không quen thì nghĩ thế nào được? Có nghĩ cũng không ra được.

我今天来审你之前呢 已经把这个消息放出去了
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān lái shěn nǐ zhī qián ne yǐ jīng bǎ zhè ge xiāo xī fàng chū qù leTrước khi tôi đến thẩm vấn anh hôm nay, đã tung tin này ra ngoài rồi.

我想那个人应该已经知道了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng nà ge rén yīng gāi yǐ jīng zhī dào letôi nghĩ người đó chắc cũng đã biết rồi.

照您这么说
HSK 3
0:03s
zhào nín zhè me shuōTheo lời chị nói,

重要的是我们过来见过你
HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì wǒ men guò lái jiàn guò nǐQuan trọng là chúng tôi đã đến gặp anh.

我们案子无所谓 它早晚都会破
HSK 6
0:03s
wǒ men àn zi wú suǒ wèi tā zǎo wǎn dū huì pòVụ án của chúng tôi không sao cả, sớm muộn gì cũng sẽ phá được thôi.

你觉得你后边会不会好过
HSK 1
0:03s
nǐ jué de nǐ hòu biān huì bú huì hǎo guòAnh nghĩ sau này anh sẽ sống yên ổn được sao?

你要是相信我们警察
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiāng xìn wǒ men jǐng cháNếu anh tin cảnh sát chúng tôi,