Cách dùng "什么情况 陆鸣打来的" (shén me qíng kuàng lù míng dǎ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
什么情况 陆鸣打来的
Tình hình gì thế? Lục Minh gọi tới,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:54
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 知道了 | hǎo zhī dào le | Được, biết rồi. |
| 2▶ | 什么情况 陆鸣打来的 | shén me qíng kuàng lù míng dǎ lái de | Tình hình gì thế? Lục Minh gọi tới, |
| 3 | 说是有关于爆炸案的线索 要当面交给秦队 | shuō shì yǒu guān yú bào zhà àn de xiàn suǒ yào dāng miàn jiāo gěi qín duì | nói là có manh mối liên quan đến vụ nổ, muốn đích thân giao cho đội trưởng Tần. |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
bù guǎn fā shēng le duō dà de shì guò jǐ tiān quán wàng leBất kể xảy ra chuyện lớn thế nào. Vài ngày sau là quên hết.

HSK 5
0:03s
nà zuì jìn fā shēng zhè me duō shì nǐ zěn me dōu bù wèn wèn wǒ yaDạo này xảy ra nhiều chuyện như vậy. Sao anh không hỏi em một tiếng nào vậy?

HSK 4
0:03s
wǒ men zài yì qǐ jīng lì le hěn duō de shì qíngChúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều chuyện.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ men dōu píng píng ān ān de hái zi yě néng jiàn kāng chéng zhǎngNhưng chúng ta đều bình bình an an. Con cái cũng có thể lớn lên khỏe mạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ tā xiàn zài de zhuàng kuàng bā bù dé wǒ mǎ shàng jiù sǐVới tình hình của ông ta hiện giờ. Chỉ mong anh chết ngay lập tức thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ jiù shì xiǎng zhī dào wǒ bà shì shuí shā deBây giờ em chỉ muốn biết ai đã giết bố em.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s








