Cách dùng "什么脏活都给他" (shén me zàng huó dōu gěi tā) trong hội thoại tiếng Trung
什么脏活都给他
Việc bẩn thỉu gì cũng giao cho hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:05
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有一个脑子不好的儿子 | yǒu yí gè nǎo zi bù hǎo de ér zi | Có một đứa con trai đầu óc không bình thường. |
| 2▶ | 什么脏活都给他 | shén me zàng huó dōu gěi tā | Việc bẩn thỉu gì cũng giao cho hắn. |
| 3 | 十年前楠平船厂爆炸案 是你让他做的吗 | shí nián qián nán píng chuán chǎng bào zhà àn shì nǐ ràng tā zuò de ma | Vụ nổ nhà máy đóng tàu Nam Bình mười năm trước, là anh sai hắn làm phải không? |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
bù guǎn fā shēng le duō dà de shì guò jǐ tiān quán wàng leBất kể xảy ra chuyện lớn thế nào. Vài ngày sau là quên hết.

HSK 5
0:03s
nà zuì jìn fā shēng zhè me duō shì nǐ zěn me dōu bù wèn wèn wǒ yaDạo này xảy ra nhiều chuyện như vậy. Sao anh không hỏi em một tiếng nào vậy?

HSK 4
0:03s
wǒ men zài yì qǐ jīng lì le hěn duō de shì qíngChúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều chuyện.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ men dōu píng píng ān ān de hái zi yě néng jiàn kāng chéng zhǎngNhưng chúng ta đều bình bình an an. Con cái cũng có thể lớn lên khỏe mạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ tā xiàn zài de zhuàng kuàng bā bù dé wǒ mǎ shàng jiù sǐVới tình hình của ông ta hiện giờ. Chỉ mong anh chết ngay lập tức thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ jiù shì xiǎng zhī dào wǒ bà shì shuí shā deBây giờ em chỉ muốn biết ai đã giết bố em.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s








