Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "喂 我在河口码头" (wèi wǒ zài hé kǒu mǎ tóu) trong hội thoại tiếng Trung

喂 我在河口码头

wèi wǒ zài hé kǒu mǎ tóu

Alô. Tôi đang ở bến tàu Hà Khẩu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
37:49
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这不都来了吗zhè bù dōu lái le maĐây không phải đều đến cả rồi sao?
2喂 我在河口码头wèi wǒ zài hé kǒu mǎ tóuAlô. Tôi đang ở bến tàu Hà Khẩu.
3有人中弹了快来yǒu rén zhòng dàn le kuài láiCó người trúng đạn rồi, mau đến đây.

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 4 of 9)
你确定 后来大邱进去了
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng hòu lái dà qiū jìn qù leAnh chắc chứ? Sau này Đại Khâu vào tù,
我也想知道他在哪 这小子还欠我钱呢
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng zhī dào tā zài nǎ zhè xiǎo zi hái qiàn wǒ qián neTôi cũng muốn biết anh ta ở đâu. Thằng đó còn nợ tiền tôi đấy.
李海他老婆吧 抱着窝不下蛋
HSK 7
0:03s
lǐ hǎi tā lǎo pó ba bào zhe wō bù xià dànVợ của Lý Hải ấy. Không biết đẻ.
他后来就跟陈燕好上了
HSK 3
0:03s
tā hòu lái jiù gēn chén yàn hǎo shàng leSau đó anh ta qua lại với Trần Yến.
这陈燕还怀了李海的孩子
HSK 6
0:03s
zhè chén yàn hái huái le lǐ hǎi de hái ziTrần Yến này còn mang thai con của Lý Hải.
就只剩下陈燕一个人带孩子
HSK 3
0:03s
jiù zhǐ shèng xià chén yàn yí gè rén dài hái ziChỉ còn lại một mình Trần Yến nuôi con.
就住在北山村的堤坝附近
HSK 7
0:03s
jiù zhù zài běi shān cūn de dī bà fù jìnSống ở gần con đê ở thôn Bắc Sơn.
陈燕是我老婆 你是谁
HSK 5
0:03s
chén yàn shì wǒ lǎo pó nǐ shì shuíTrần Yến là vợ tôi. Anh là ai?
壮壮 你先进屋等一下伯伯啊
HSK 7
0:03s
zhuàng zhuàng nǐ xiān jìn wū děng yí xià bó bo aTráng Tráng, con vào nhà đợi chú một lát nhé.
等伯伯跟客人说完事就陪你玩啊
HSK 7
0:03s
děng bó bo gēn kè rén shuō wán shì jiù péi nǐ wán aĐợi chú nói chuyện với khách xong sẽ chơi với con nhé.
他们冲进来什么都没说就动手了
HSK 5
0:03s
tā men chōng jìn lái shén me dōu méi shuō jiù dòng shǒu leHọ xông vào không nói tiếng nào đã ra tay rồi.
他们是为了李海的事来的
HSK 3
0:03s
tā men shì wèi le lǐ hǎi de shì lái deHọ đến vì chuyện của Lý Hải.
你对李海知道多少
HSK 1
0:03s
nǐ duì lǐ hǎi zhī dào duō shǎoAnh biết được bao nhiêu về Lý Hải?
吃老子喝老子的 我想想都生气
HSK 3
0:03s
chī lǎo zi hē lǎo zi de wǒ xiǎng xiǎng dōu shēng qìĂn của tao, uống của tao, tao nghĩ mà tức chết đi được.
哭哭 哭什么哭
HSK 3
0:03s
kū kū kū shén me kūKhóc, khóc cái gì mà khóc.
我又不是他家人 我怎么跟警察说呢
HSK 4
0:03s
wǒ yòu bú shì tā jiā rén wǒ zěn me gēn jǐng chá shuō neTôi cũng đâu phải người nhà của anh ta, tôi biết nói với cảnh sát thế nào đây?
他老婆如果不找他的话 兴许还不会死
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó rú guǒ bù zhǎo tā de huà xīng xǔ hái bú huì sǐVợ anh ta nếu không đi tìm anh ta, có lẽ đã không chết rồi.
那你知道他老婆是怎么死的
HSK 5
0:03s
nà nǐ zhī dào tā lǎo pó shì zěn me sǐ deVậy anh có biết vợ anh ta chết thế nào không?
但他很少跟我说他的事
HSK 2
0:03s
dàn tā hěn shǎo gēn wǒ shuō tā de shìnhưng anh ta rất ít khi nói với tôi chuyện của mình.
好想有这么一号人 那您帮我查查吧 挺着急的
HSK 3
0:03s
hǎo xiǎng yǒu zhè me yī hào rén nà nín bāng wǒ zhā zhā ba tǐng zháo jí deHình như có người này. Vậy chú giúp cháu điều tra đi ạ. Cháu đang gấp lắm.