Cách dùng "行 我帮你查一查" (xíng wǒ bāng nǐ chá yī chá) trong hội thoại tiếng Trung

xíng bāngcháchá

Được, chú giúp cháu tra xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
22:30
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好想有这么一号人 那您帮我查查吧 挺着急的hǎo xiǎng yǒu zhè me yī hào rén nà nín bāng wǒ zhā zhā ba tǐng zháo jí deHình như có người này. Vậy chú giúp cháu điều tra đi ạ. Cháu đang gấp lắm.
2行 我帮你查一查xíng wǒ bāng nǐ chá yī cháĐược, chú giúp cháu tra xem.
3另外夏雪lìng wài xià xuěNgoài ra, Hạ Tuyết,

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 6 of 9)
我可以向你保证的是
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ xiàng nǐ bǎo zhèng de shìtôi có thể đảm bảo với anh một điều.

我能替你申请保护
HSK 5
0:03s
wǒ néng tì nǐ shēn qǐng bǎo hùTôi có thể xin lệnh bảo vệ cho anh.

下次来见你的就不一定是我们了
HSK 2
0:03s
xià cì lái jiàn nǐ de jiù bù yí dìng shì wǒ men lelần sau đến gặp anh chưa chắc đã là chúng tôi đâu.

实在想不起来是吧
HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng bù qǐ lái shì baThật sự không nhớ ra à?

没事走吧 别别别
HSK 2
0:03s
méi shì zǒu ba bié bié biéKhông sao, đi thôi. Đừng, đừng, đừng.

李海一直在帮我做事儿
HSK 3
0:03s
lǐ hǎi yì zhí zài bāng wǒ zuò shì érLý Hải vẫn luôn làm việc cho tôi.

只要给钱 什么事都做
HSK 3
0:03s
zhǐ yào gěi qián shén me shì dōu zuòChỉ cần đưa tiền, chuyện gì cũng làm.

有一个脑子不好的儿子
HSK 6
0:03s
yǒu yí gè nǎo zi bù hǎo de ér ziCó một đứa con trai đầu óc không bình thường.

什么脏活都给他
HSK 4
0:03s
shén me zàng huó dōu gěi tāViệc bẩn thỉu gì cũng giao cho hắn.

十年前楠平船厂爆炸案 是你让他做的吗
HSK 2
0:03s
shí nián qián nán píng chuán chǎng bào zhà àn shì nǐ ràng tā zuò de maVụ nổ nhà máy đóng tàu Nam Bình mười năm trước, là anh sai hắn làm phải không?

你怎么不戴帽子 哪个车间的
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù dài mào zi nǎ ge chē jiān deSao cậu không đội mũ? Ở phân xưởng nào?

不是我要炸 是有人找到我让我炸
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ yào zhà shì yǒu rén zhǎo dào wǒ ràng wǒ zhàKhông phải tôi muốn cho nổ. Mà là có người tìm tôi bảo tôi cho nổ.

我真不知道他是谁
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào tā shì shuíTôi thật sự không biết ông ta là ai.

他跟你们一样吃公家饭的
HSK 3
0:03s
tā gēn nǐ men yī yàng chī gōng jiā fàn deông ta cũng là người nhà nước giống như các người.

徐毅 你知道诬陷国家公职人员
HSK 7
0:03s
xú yì nǐ zhī dào wū xiàn guó jiā gōng zhí rén yuánTừ Nghị. Anh có biết tội vu khống công chức nhà nước,

我不说你们非要我说 说了你们又不信
HSK 3
0:03s
wǒ bù shuō nǐ men fēi yào wǒ shuō shuō le nǐ men yòu bù xìnTôi không nói thì các người cứ ép tôi nói. Nói ra rồi các người lại không tin.

横竖是死
HSK 4
0:03s
héng shù shì sǐĐằng nào cũng chết.

通知刑事技术部门 对十三号尸体和李海儿子
HSK 7
0:03s
tōng zhī xíng shì jì shù bù mén duì shí sān hào shī tǐ hé lǐ hǎi ér ziThông báo cho bộ phận kỹ thuật hình sự. Đối với thi thể số 13 và con trai của Lý Hải.

进行DNA(脱氧核糖核酸) 比对
HSK 4
0:03s
jìn xíng DNA( tuō yǎng hé táng hé suān ) bǐ duìTiến hành đối chiếu DNA (axit deoxyribonucleic). Đối chiếu.

今天的事谁也不许说
HSK 6
0:03s
jīn tiān de shì shuí yě bù xǔ shuōChuyện hôm nay không ai được phép nói ra.