Cách dùng "我要给他一个交代" (wǒ yào gěi tā yí gè jiāo dài) trong hội thoại tiếng Trung
我要给他一个交代
wǒ yào gěi tā yí gè jiāo dài
Tôi phải cho anh ấy một lời giải thích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:09
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也躺着我的故人 | yě tǎng zhe wǒ de gù rén | cũng có cố nhân của tôi nằm đây. |
| 2▶ | 我要给他一个交代 | wǒ yào gěi tā yí gè jiāo dài | Tôi phải cho anh ấy một lời giải thích. |
| 3 | 这就是你来找我的真正原因吧 | zhè jiù shì nǐ lái zhǎo wǒ de zhēn zhèng yuán yīn ba | Đây mới là lý do thật sự anh đến tìm tôi phải không? |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái shuō qù jiē nín ne zhè yī máng gěi wàng le méi shì méi shìTôi còn định đi đón anh, bận quá nên quên mất. Không sao, không sao.

HSK 7
0:03s
nín zhī qián zhǔ fù de shì qíng wǒ dōu jì zhe neChuyện anh dặn trước đây, tôi đều nhớ cả.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī kuài ér wǒ ān pái yī xià zán jiàn gè miàn atôi sắp xếp một chút, chúng ta gặp nhau nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xíng mǎn shì fàng chū lái zhī hòu hái yǒu shì yào zuòSau khi mãn hạn tù, tôi vẫn còn việc phải làm.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nín zhè biān yǒu xū yào suí shí gēn wǒ shuōDù sao thì bên anh có cần gì cứ nói với tôi bất cứ lúc nào.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè ge nín ná zhe wǒ dào zhè lái bú shì gēn nǐ yào qián deCái này anh cầm đi. Tôi đến đây không phải để đòi tiền cậu.

HSK 4
0:03s
yǒu rèn hé kùn nán nín gēn wǒ shuō huà mǎ zǒngCó khó khăn gì, anh cứ nói với tôi. Anh Mã.

HSK 1
0:03s
nín hǎo kàn jiàn jiàn jūn le ma nǐ hǎo kàn jiàn lǐ jiàn jūn le maXin chào, có thấy Kiến Quân không? Xin chào, có thấy Lý Kiến Quân không?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jiè zhǐ nǐ dōu shōu le zán liǎ kě shì yī jiā rén leNhẫn em cũng nhận rồi. Chúng ta là người một nhà rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā yǐ qián tè bié ài gěi wǒ mǎi jīn jú chīTrước đây anh ấy rất thích mua quýt cho tôi ăn.

HSK 6
0:03s