Cách dùng "一来是散散心 二来" (yī lái shì sàn sàn xīn èr lái) trong hội thoại tiếng Trung
一来是散散心 二来
yī lái shì sàn sàn xīn èr lái
Một là để giải khuây, hai là,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
24:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我为什么要跟你去啊 | wǒ wèi shén me yào gēn nǐ qù a | Vì sao ta phải đi với ngài? |
| 2▶ | 一来是散散心 二来 | yī lái shì sàn sàn xīn èr lái | Một là để giải khuây, hai là, |
| 3 | 是要考虑一下今后的路要如何走 而且 | shì yào kǎo lǜ yī xià jīn hòu de lù yào rú hé zǒu ér qiě | để suy nghĩ xem con đường sau này sẽ đi như thế nào. Hơn nữa |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài xiǎng yī xiǎng wǒ cái bú yào zuò shén me yíng huǒ chóng yì bānGiờ nghĩ lại, ta chẳng muốn làm nữ tử giống như đom đóm

HSK 5
0:03s
zhào liàng bié rén de nǚ zǐ wǒ yào xiàng fàn yún yī yàngsoi sáng cho người khác gì nữa. Ta muốn giống như Phạm Vân,

HSK 4
0:03s
zuò suǒ yǒu zì jǐ xiǎng zuò de shì qíng bù zài zhān qián gù hòulàm mọi điều mình muốn, không còn lo nghĩ trước sau nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì luàn biān de piàn wǒ ba wǒ méi yǒuCô không bịa chuyện để lừa ta đấy chứ? Không mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī jiàn tè bié diū rén de shì qíng shén me yata còn có một chuyện rất mất mặt. Chuyện gì?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè xiē jī dàn néng fū chū duō shǎo xiǎo jī láicon xem từng này trứng nở ra được bao nhiêu con gà chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo yún nǐ kàn zhè yě tǐng hǎo wán de nǐ kànTiểu Vân, con xem này, cái này cũng vui quá, con xem đi.









