Cách dùng "不 爹爹 我意已决" (bù diē diē wǒ yì yǐ jué) trong hội thoại tiếng Trung
不 爹爹 我意已决
bù diē diē wǒ yì yǐ jué
Không. Cha, con đã quyết rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:38
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过 这这 这事咱们还是斟酌斟酌 | bù guò zhè zhè zhè shì zán men hái shì zhēn zhuó zhēn zhuó | nhưng mà chuyện này… chuyện này chúng ta vẫn nên cân nhắc thêm. |
| 2▶ | 不 爹爹 我意已决 | bù diē diē wǒ yì yǐ jué | Không. Cha, con đã quyết rồi. |
| 3 | 吃 吃 吃菜 吃菜 吃菜 吃菜 | chī chī chī cài chī cài chī cài chī cài | Ăn đi, ăn đi, ăn thôi. Ăn nào, ăn nào, ăn nào. |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài xiǎng yī xiǎng wǒ cái bú yào zuò shén me yíng huǒ chóng yì bānGiờ nghĩ lại, ta chẳng muốn làm nữ tử giống như đom đóm

HSK 5
0:03s
zhào liàng bié rén de nǚ zǐ wǒ yào xiàng fàn yún yī yàngsoi sáng cho người khác gì nữa. Ta muốn giống như Phạm Vân,

HSK 4
0:03s
zuò suǒ yǒu zì jǐ xiǎng zuò de shì qíng bù zài zhān qián gù hòulàm mọi điều mình muốn, không còn lo nghĩ trước sau nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì luàn biān de piàn wǒ ba wǒ méi yǒuCô không bịa chuyện để lừa ta đấy chứ? Không mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī jiàn tè bié diū rén de shì qíng shén me yata còn có một chuyện rất mất mặt. Chuyện gì?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè xiē jī dàn néng fū chū duō shǎo xiǎo jī láicon xem từng này trứng nở ra được bao nhiêu con gà chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo yún nǐ kàn zhè yě tǐng hǎo wán de nǐ kànTiểu Vân, con xem này, cái này cũng vui quá, con xem đi.









