Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 我懒得跟你扯" (hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chě) trong hội thoại tiếng Trung

好 我懒得跟你扯

hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chě

Được, tôi lười cãi với cậu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
9:37
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1工作不能耽误啊 对吧 我去汇报啊gōng zuò bù néng dān wù a duì ba wǒ qù huì bào aCông việc không thể trì hoãn. Đúng không? Tôi đi báo cáo chứ.
2好 我懒得跟你扯hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chěĐược, tôi lười cãi với cậu.
3这样子 我跟你一起去 那万一到时候 夏书记要问zhè yàng zi wǒ gēn nǐ yì qǐ qù nà wàn yī dào shí hòu xià shū jì yào wènThế này đi, tôi đi cùng cậu. Nhỡ đâu lúc đó Bí thư Hạ hỏi

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 7 of 9)
既然是非拆不可 我们也同意
HSK 7
0:03s
jì rán shì fēi chāi bù kě wǒ men yě tóng yìĐã là không dỡ không được Chúng tôi cũng đồng ý

那这个价格 可不是我们随便定的
HSK 7
0:03s
nà zhè ge jià gé kě bú shì wǒ men suí biàn dìng deCái giá này không phải do chúng tôi tùy tiện định

那如果我给你们每块地 六十万八千呢
HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ gěi nǐ men měi kuài dì liù shí wàn bā qiān neThế nếu tôi cho các bạn mỗi lô đất sáu trăm lẻ tám nghìn thì sao?

你们想好了吗 迁不迁
HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎng hǎo le ma qiān bù qiānHai người đã nghĩ kỹ chưa? Chuyển hay không chuyển?

那我不成上门女婿了吗 绝对不行
HSK 7
0:03s
nà wǒ bù chéng shàng mén nǚ xù le ma jué duì bù xíngThế tôi chẳng thành rể ghép sao? Tuyệt đối không được.

那我也不想天天上你家 伺候你妈呀
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě bù xiǎng tiān tiān shàng nǐ jiā cì hòu nǐ mā yaVậy tôi cũng chẳng muốn ngày ngày đến nhà cô hầu hạ mẹ cô đâu.

伺候我妈怎么了 不想伺候那别过了
HSK 7
0:03s
cì hòu wǒ mā zěn me le bù xiǎng cì hòu nà bié guò leHầu hạ mẹ tôi thì sao? Không muốn hầu hạ thì đừng sống chung nữa.

你还敢跟我动手了 你打我了你 你别跟我动手啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái gǎn gēn wǒ dòng shǒu le nǐ dǎ wǒ le nǐ nǐ bié gēn wǒ dòng shǒu aAnh còn dám đánh tôi à? Anh đánh tôi rồi anh! Anh đừng có đánh tôi!

不 你跟雪梅姐关系好 你不知道我不抽烟啊
HSK 3
0:03s
bù nǐ gēn xuě méi jiě guān xì hǎo nǐ bù zhī dào wǒ bù chōu yān aKhông, cháu thân với chị Tuyết Mai, cháu không biết tôi không hút thuốc à?

慢慢说 大势所趋啊
HSK 2
0:03s
màn màn shuō dà shì suǒ qū aTừ từ nói. Là xu thế chung rồi.

不吃亏 你别哭啊 走两步医务室 就在那边啊
HSK 7
0:03s
bù chī kuī nǐ bié kū a zǒu liǎng bù yī wù shì jiù zài nà biān aKhông thiệt đâu, cháu đừng khóc. Đi vài bước là đến phòng y tế, ngay đằng kia.

那你别走啊 你说我们过分 我还说你们过分呢
HSK 5
0:03s
nà nǐ bié zǒu a nǐ shuō wǒ men guò fèn wǒ hái shuō nǐ men guò fèn neVậy cháu đừng đi. Anh bảo chúng tôi quá đáng, tôi còn bảo các anh quá đáng đấy.

你们不想拿着国家的钱 打水漂吧你 你等一下
HSK 3
0:03s
nǐ men bù xiǎng ná zhe guó jiā de qián dǎ shuǐ piāo ba nǐ nǐ děng yí xiàCác anh không muốn cầm tiền của nhà nước đổ sông đổ bể chứ gì? Anh đợi đã.

我怎么就拿国家的钱 打水漂 我们是搞建设
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jiù ná guó jiā de qián dǎ shuǐ piāo wǒ men shì gǎo jiàn shèSao tôi lại cầm tiền của nhà nước đổ sông đổ bể? Chúng tôi là làm xây dựng.

看不懂 这看不懂 不是 我们请的全国
HSK 2
0:03s
kàn bù dǒng zhè kàn bù dǒng bú shì wǒ men qǐng de quán guóKhông hiểu nổi. Cái này không hiểu nổi. Không phải. Chúng tôi mời chuyên gia

就是现在拆的话 我能 赔给我多少钱啊 行行
HSK 5
0:03s
jiù shì xiàn zài chāi de huà wǒ néng péi gěi wǒ duō shǎo qián a xíng xíngNếu phá bây giờ, tôi có thể... đền bù cho tôi bao nhiêu tiền? Được được.

你啊 先跟我讲一下 你家在 住几号
HSK 3
0:03s
nǐ a xiān gēn wǒ jiǎng yī xià nǐ jiā zài zhù jǐ hàoAnh này... Trước hết nói cho tôi biết, nhà anh ở số mấy?

这我聊得 你看这嘴都起泡了
HSK 3
0:03s
zhè wǒ liáo dé nǐ kàn zhè zuǐ dōu qǐ pào leTôi nói chuyện đến mức... anh xem miệng đã nổi bọng nước này.

三家也是胜利 积少成多嘛
HSK 6
0:03s
sān jiā yě shì shèng lì jī shǎo chéng duō maBa nhà cũng là thắng lợi. Tích tiểu thành đại mà.

我能不能不去谈了
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng bù qù tán leTôi có thể không đi đàm phán nữa không?