Cách dùng "慢慢说 大势所趋啊" (màn màn shuō dà shì suǒ qū a) trong hội thoại tiếng Trung

mànmànshuō shìsuǒa

Từ từ nói. Là xu thế chung rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 你坐坐坐 你坐 慢慢说 慢慢说 慢慢说lái nǐ zuò zuò zuò nǐ zuò màn màn shuō màn màn shuō màn màn shuōNào, cháu ngồi đi, ngồi đi. Từ từ nói, từ từ nói.
2慢慢说 大势所趋啊màn màn shuō dà shì suǒ qū aTừ từ nói. Là xu thế chung rồi.
3你跟雪梅姐关系好 对 没事 没事啊nǐ gēn xuě méi jiě guān xì hǎo duì méi shì méi shì aCháu thân với chị Tuyết Mai, Đúng, không sao, không sao đâu.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 5 of 9)
就是在这方面的 知识储备可能稍微 少了点
HSK 7
0:03s
jiù shì zài zhè fāng miàn de zhī shí chǔ bèi kě néng shāo wēi shǎo le diǎnChính là ở mặt này kiến thức có lẽ hơi thiếu một chút

我看这个书干吗 你看了你心里 就没有疑虑了 来
HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhè ge shū gàn má nǐ kàn le nǐ xīn lǐ jiù méi yǒu yí lǜ le láiTôi xem mấy sách này làm gì? Ông xem rồi trong lòng sẽ không còn nghi ngờ nữa Nào

我没有疑虑 你跟我讲的 不是一件事情啊
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu yí lǜ nǐ gēn wǒ jiǎng de bú shì yī jiàn shì qíng aTôi không có nghi ngờ Ông nói với tôi không phải một chuyện

我讲的是 如果没有钱的话 你拿什么去实现
HSK 5
0:03s
wǒ jiǎng de shì rú guǒ méi yǒu qián de huà nǐ ná shén me qù shí xiànTôi nói là Nếu không có tiền Ông lấy gì để thực hiện

那些技术上的细节 对吧 你现在才是本末倒置呀
HSK 5
0:03s
nà xiē jì shù shàng de xì jié duì ba nǐ xiàn zài cái shì běn mò dào zhì yamấy chi tiết kỹ thuật đó Đúng không? Ông mới là đảo lộn gốc ngọn đó

不靠谱的事 他们不会做的
HSK 1
0:03s
bù kào pǔ de shì tā men bú huì zuò deViệc không chắc chắn họ sẽ không làm đâu

我打扰了 好吧 我打扰了
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ rǎo le hǎo ba wǒ dǎ rǎo leTôi làm phiền rồi, được chứ? Tôi làm phiền rồi

哪儿出问题了 跟我说说 我给你 我给你治治
HSK 2
0:03s
nǎ ér chū wèn tí le gēn wǒ shuō shuō wǒ gěi nǐ wǒ gěi nǐ zhì zhìChỗ nào có vấn đề? Nói với tôi đi. Tôi chữa cho, tôi chữa cho cậu.

不过以我的经验来看 应该没问题
HSK 5
0:03s
bù guò yǐ wǒ de jīng yàn lái kàn yīng gāi méi wèn tíNhưng theo kinh nghiệm của tôi, chắc là không sao.

人人都可以 人人都可以不就乱了吗
HSK 4
0:03s
rén rén dōu kě yǐ rén rén dōu kě yǐ bù jiù luàn le maAi cũng có thể. Ai cũng có thể thì chẳng loạn hết sao?

不会说话就别说话 别说话
HSK 2
0:03s
bú huì shuō huà jiù bié shuō huà bié shuō huàKhông biết nói thì đừng nói. Đừng nói nữa.

日子这么好 怎么就抑郁了呢
HSK 7
0:03s
rì zi zhè me hǎo zěn me jiù yì yù le necuộc sống tốt thế này, sao lại trầm cảm được chứ?

有什么大不了的 是不是
HSK 7
0:03s
yǒu shén me dà bù liǎo de shì bú shìCó gì to tát đâu? Đúng không?

我大风大浪 我什么大风大浪没见过
HSK 2
0:03s
wǒ dà fēng dà làng wǒ shén me dà fēng dà làng méi jiàn guòBa từng trải phong ba bao nhiêu sóng gió ba chẳng từng gặp,

非要拆滨海路上的 厂子吗
HSK 5
0:03s
fēi yào chāi bīn hǎi lù shàng de chǎng zi maNhất định phải phá nhà máy trên Đường Binh Hải sao?

我们当年费了多大的劲 才把滨海路
HSK 7
0:03s
wǒ men dāng nián fèi le duō dà de jìn cái bǎ bīn hǎi lùChúng ta năm xưa tốn bao công sức mới giành được Đường Binh Hải

既然这么大的阻力 不如直接放弃算了
HSK 7
0:03s
jì rán zhè me dà de zǔ lì bù rú zhí jiē fàng qì suàn leVì gặp trở ngại lớn thế này, chi bằng trực tiếp từ bỏ cho xong.

放弃它肯定是不能放弃 是吧
HSK 4
0:03s
fàng qì tā kěn dìng shì bù néng fàng qì shì baTừ bỏ thì chắc chắn không thể từ bỏ, đúng không?

咱干是一定要干 就是
HSK 4
0:03s
zán gàn shì yí dìng yào gàn jiù shìChúng ta nhất định phải làm, chỉ là...

请你帮我派一辆车 送我去车站 我要回北京
HSK 5
0:03s
qǐng nǐ bāng wǒ pài yī liàng chē sòng wǒ qù chē zhàn wǒ yào huí běi jīngXin ông cho tôi một chiếc xe, đưa tôi ra ga. Tôi phải về Bắc Kinh.