Cách dùng "我一定会连本带利地" (wǒ yí dìng huì lián běn dài lì dì) trong hội thoại tiếng Trung

dìnghuìliánběndài

tôi nhất định sẽ hoàn trả đầy đủ

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
8:47
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1三年内sān nián nèiTrong vòng ba năm,
2我一定会连本带利地wǒ yí dìng huì lián běn dài lì dìtôi nhất định sẽ hoàn trả đầy đủ
3全部还给大家quán bù huán gěi dà jiācả vốn lẫn lãi cho mọi người.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 6 of 9)
不是 你们说这什么意思 为什么只拆滨海路啊
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ men shuō zhè shén me yì si wèi shén me zhǐ chāi bīn hǎi lù aKhông phải Các bạn nói xem, ý này là sao? Sao lại chỉ dỡ Đường Binh Hải thôi?

只拆一路跟二路 来了 凭什么不拆三路啊
HSK 5
0:03s
zhǐ chāi yī lù gēn èr lù lái le píng shén me bù chāi sān lù aChỉ dỡ Nhất lộ và Nhị lộ Đến rồi Sao lại không dỡ Tam lộ?

就是看着我们 这帮好猴子 是不是好欺负啊
HSK 7
0:03s
jiù shì kàn zhe wǒ men zhè bāng hǎo hóu zi shì bú shì hǎo qī fù aRõ ràng là nhìn chúng ta bọn khỉ hiền này dễ bắt nạt đúng không?

是啊 欺负人吗这不是 对啊 谁说不是呢
HSK 7
0:03s
shì a qī fù rén ma zhè bú shì duì a shuí shuō bú shì neĐúng vậy Bắt nạt người ta đây mà. Phải đấy Ai bảo không phải chứ

现在是明摆着 过河拆桥啊 对啊 可不是嘛
HSK 6
0:03s
xiàn zài shì míng bǎi zhe guò hé chāi qiáo a duì a kě bú shì maGiờ thì rõ ràng là qua cầu rút ván rồi Đúng đấy, đâu có sai

就是我不怕你们笑话啊
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ bù pà nǐ men xiào huà aTôi không sợ các bạn cười đâu

所以说让我拆这块地 不可能 我不同意
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shuō ràng wǒ chāi zhè kuài dì bù kě néng wǒ bù tóng yìCho nên bảo tôi dỡ miếng đất này Không thể nào, tôi không đồng ý

还真是 滨海路对于我们来说啊 还真是一块福地
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bīn hǎi lù duì yú wǒ men lái shuō a hái zhēn shì yī kuài fú dìQuả thật là Đường Binh Hải với chúng ta quả là một mảnh đất phúc

是啊 风水宝地啊 自从搬去滨海路以后
HSK 7
0:03s
shì a fēng shuǐ bǎo dì a zì cóng bān qù bīn hǎi lù yǐ hòuỪ, đất lành phong thủy Từ khi dọn đến Đường Binh Hải

你说吧 这件事应该怎么办 我们都听你的 是不是
HSK 3
0:03s
nǐ shuō ba zhè jiàn shì yīng gāi zěn me bàn wǒ men dōu tīng nǐ de shì bú shìChị nói đi Việc này nên xử lý thế nào Chúng tôi đều nghe chị, đúng không?

对 对 是啊 雪梅姐 你看你家大业大
HSK 2
0:03s
duì duì shì a xuě méi jiě nǐ kàn nǐ jiā dà yè dàĐúng, đúng Phải đấy, chị Tuyết Mai Chị xem, nhà chị nghiệp lớn

吃饭呢 对吧 是啊 大家都冷静一点
HSK 4
0:03s
chī fàn ne duì ba shì a dà jiā dōu lěng jìng yì diǎnđể kiếm cơm Phải không? Phải đấy Mọi người bình tĩnh chút nào

但是那归根结底 地不属于咱们啊
HSK 5
0:03s
dàn shì nà guī gēn jié dǐ dì bù shǔ yú zán men aNhưng rốt cuộc thì đất không thuộc về mình

就等着它拆掉就好了 是吧
HSK 2
0:03s
jiù děng zhe tā chāi diào jiù hǎo le shì bacứ đợi nó dỡ đi thôi à? Phải không?

你听我说完 着什么急 让她说完啊
HSK 3
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wán zhe shén me jí ràng tā shuō wán aCô nghe tôi nói hết đã Gấp gáp gì, để chị ấy nói hết đi

那是我们自己 花钱盖的呀
HSK 5
0:03s
nà shì wǒ men zì jǐ huā qián gài de yaĐó là do chính mình bỏ tiền ra xây mà

房子拆不拆 我们没有决定权 我们也不需要讨论
HSK 5
0:03s
fáng zi chāi bù chāi wǒ men méi yǒu jué dìng quán wǒ men yě bù xū yào tǎo lùnNhà dỡ hay không Chúng ta không có quyền quyết định Cũng không cần bàn luận

拆迁补偿是吧 跟你说不要着急嘛 着什么急嘛
HSK 7
0:03s
chāi qiān bǔ cháng shì ba gēn nǐ shuō bú yào zháo jí ma zhe shén me jí maBồi thường giải tỏa phải không? Bảo đừng có nóng vội mà Gấp gáp cái gì chứ

你的脑子是最清爽的
HSK 6
0:03s
nǐ de nǎo zi shì zuì qīng shuǎng deĐầu óc chị là minh mẫn nhất

情况就是这么个情况
HSK 4
0:03s
qíng kuàng jiù shì zhè me gè qíng kuàngTình hình là như thế này