Cách dùng "是我把宏图给炒了" (shì wǒ bǎ hóng tú gěi chǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
是我把宏图给炒了
Là tôi bỏ Hoành Đồ đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么突然辞职啊 什么辞职 | wèi shén me tū rán cí zhí a shén me cí zhí | Sao lại đột nhiên nghỉ việc vậy? Nghỉ việc gì chứ? |
| 2▶ | 是我把宏图给炒了 | shì wǒ bǎ hóng tú gěi chǎo le | Là tôi bỏ Hoành Đồ đấy. |
| 3 | 想追究我的法律责任 不可能 | xiǎng zhuī jiū wǒ de fǎ lǜ zé rèn bù kě néng | Muốn truy cứu trách nhiệm pháp lý của tôi, đừng có mơ. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ yě zhuā jǐn bǎ zhè wén píng gěi bǔ shàngEm cũng nên tranh thủ bổ sung cái bằng cấp đi.

HSK 6
0:03s
zài shì yè shàng wǒ xiǎng chóng xīn guī huà guī huà nǐ jué de neEm muốn lên kế hoạch lại con đường sự nghiệp. Chị thấy sao?

HSK 4
0:03s
jīn tiān gāo lǎo shī hǎo hǎo gěi nǐ chū chū zhǔ yì aHôm nay thầy Cao sẽ cho em vài lời khuyên.

HSK 5
0:03s
wǒ de zhè xiē huà ne nǐ kě yǐ dàng zuò shì ěr páng fēngNhững lời này của anh, em có thể coi như gió thoảng bên tai,

HSK 6
0:03s
nǐ bù néng zhǐ tú yǎn qián de lì yì yī bèi zi zuò xiǎo shāng xiǎo fàn baEm không thể chỉ nhìn lợi ích trước mắt, cả đời làm tiểu thương được.

HSK 7
0:03s
bié gū fù le shí dài gèng bù néng gū fù nǐ zì jǐ ađừng phụ thời đại này, càng không được phụ chính mình.

HSK 7
0:03s
ér shì bǎ cǎi guò de kēng biàn chéng hù chéng de hé(mà là biến những hố từng vấp phải) (thành hào nước bảo vệ thành.)

HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng xiè wǒ wǒ bú shì zhēn zhèng de miàn shì guānCô không cần cảm ơn tôi. Tôi không phải người phỏng vấn thực sự.

HSK 6
0:03s
wǒ yào shì nǐ men lǎo bǎn wǒ yě bú huì lù yòng nǐNếu chị mà là ông chủ, chị cũng sẽ không tuyển em.

HSK 5
0:03s
nǐ bié jì xù tóu jiǎn lì le zán liǎ jiē zhe gàn beiem đừng tiếp tục nộp hồ sơ nữa. Hai chúng ta làm tiếp đi.

HSK 7
0:03s








