Cách dùng "是我把宏图给炒了" (shì wǒ bǎ hóng tú gěi chǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

shìhónggěichǎole

Là tôi bỏ Hoành Đồ đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为什么突然辞职啊 什么辞职wèi shén me tū rán cí zhí a shén me cí zhíSao lại đột nhiên nghỉ việc vậy? Nghỉ việc gì chứ?
2是我把宏图给炒了shì wǒ bǎ hóng tú gěi chǎo leLà tôi bỏ Hoành Đồ đấy.
3想追究我的法律责任 不可能xiǎng zhuī jiū wǒ de fǎ lǜ zé rèn bù kě néngMuốn truy cứu trách nhiệm pháp lý của tôi, đừng có mơ.

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
都回去吧 别送了 改天一块儿喝茶
HSK 5
0:03s
dōu huí qù ba bié sòng le gǎi tiān yī kuài ér hē cháMọi người về đi, đừng tiễn nữa. Hôm khác cùng nhau uống trà.

不愧是颜子威啊
HSK 7
0:03s
bù kuì shì yán zi wēi aĐúng là Nhan Tử Uy có khác.

给了佟凡 和银施黛钻了空子
HSK 6
0:03s
gěi le tóng fán hé yín shī dài zuān le kòng ziđã tạo cơ hội cho Đồng Phàm và Ngân Thi Đại lợi dụng.

自作主张 越权行事
HSK 5
0:03s
zì zuò zhǔ zhāng yuè quán xíng shìtự ý quyết định, hành động vượt quyền

谁没有犯过错 你再来看看这个
HSK 6
0:03s
shuí méi yǒu fàn guò cuò nǐ zài lái kàn kàn zhè geai mà chưa từng mắc lỗi chứ? Cô nhìn lại cái này đi.