Cách dùng "翔子两年没理我" (xiáng zi liǎng nián méi lǐ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

xiángziliǎngniánméi

cậu Tường hai năm không thèm để ý tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
2:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上次让你喝多一回shàng cì ràng nǐ hē duō yī huíTrận lần trước để cô uống say,
2翔子两年没理我xiáng zi liǎng nián méi lǐ wǒcậu Tường hai năm không thèm để ý tôi.
3高翔 怎么还惊动徐主任了gāo xiáng zěn me hái jīng dòng xú zhǔ rèn leCao Tường, sao lại làm phiền cả giám đốc Từ vậy?

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 2 of 4)
在事业上 我想重新规划规划 你觉得呢
HSK 6
0:03s
zài shì yè shàng wǒ xiǎng chóng xīn guī huà guī huà nǐ jué de neEm muốn lên kế hoạch lại con đường sự nghiệp. Chị thấy sao?

今天高老师 好好给你出出主意啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān gāo lǎo shī hǎo hǎo gěi nǐ chū chū zhǔ yì aHôm nay thầy Cao sẽ cho em vài lời khuyên.

我的这些话呢 你可以当作是耳旁风
HSK 5
0:03s
wǒ de zhè xiē huà ne nǐ kě yǐ dàng zuò shì ěr páng fēngNhững lời này của anh, em có thể coi như gió thoảng bên tai,

嫌我唠叨 又要耍我
HSK 7
0:03s
xián wǒ láo dāo yòu yào shuǎ wǒChê anh lắm lời, lại định trêu anh à?

你不能只图眼前的利益 一辈子做小商小贩吧
HSK 6
0:03s
nǐ bù néng zhǐ tú yǎn qián de lì yì yī bèi zi zuò xiǎo shāng xiǎo fàn baEm không thể chỉ nhìn lợi ích trước mắt, cả đời làm tiểu thương được.

别辜负了时代 更不能辜负你自己啊
HSK 7
0:03s
bié gū fù le shí dài gèng bù néng gū fù nǐ zì jǐ ađừng phụ thời đại này, càng không được phụ chính mình.

我想从零开始
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng cóng líng kāi shǐ(Tôi muốn bắt đầu lại từ con số không)

而是把踩过的坑 变成护城的河
HSK 7
0:03s
ér shì bǎ cǎi guò de kēng biàn chéng hù chéng de hé(mà là biến những hố từng vấp phải) (thành hào nước bảo vệ thành.)

原因是 不用解释
HSK 4
0:03s
yuán yīn shì bù yòng jiě shìLý do là... Không cần giải thích.

你不用谢我 我不是真正的面试官
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng xiè wǒ wǒ bú shì zhēn zhèng de miàn shì guānCô không cần cảm ơn tôi. Tôi không phải người phỏng vấn thực sự.

怎么说服我录用你
HSK 6
0:03s
zěn me shuō fú wǒ lù yòng nǐCô định thuyết phục tôi nhận cô bằng cách nào?

也赔过钱 上过当
HSK 5
0:03s
yě péi guò qián shàng guò dàngcũng từng thua lỗ. Từng bị lừa.

你这不是去应聘
HSK 4
0:03s
nǐ zhè bú shì qù yìng pìnEm như này đâu phải đi phỏng vấn

你是过瘾去了
HSK 7
0:03s
nǐ shì guò yǐn qù lemà là đi nhiều thành nghiện rồi.

我要是你们老板 我也不会录用你
HSK 6
0:03s
wǒ yào shì nǐ men lǎo bǎn wǒ yě bú huì lù yòng nǐNếu chị mà là ông chủ, chị cũng sẽ không tuyển em.

我想跟你商量商量啊
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng shāng liáng aChị muốn bàn với em một chuyện.

你别继续投简历了 咱俩接着干呗
HSK 5
0:03s
nǐ bié jì xù tóu jiǎn lì le zán liǎ jiē zhe gàn beiem đừng tiếp tục nộp hồ sơ nữa. Hai chúng ta làm tiếp đi.

我不想辜负这个时代
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng gū fù zhè ge shí dàiEm không muốn phụ thời đại này,

把你现在的名片拿出来 撕了
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ xiàn zài de míng piàn ná chū lái sī lelấy danh thiếp của chị ra đây. Xé đi.

你真是铁了心地 要进大公司看看哪
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì tiě le xīn dì yào jìn dà gōng sī kàn kàn nǎEm đã quyết tâm vào công ty lớn xem thử à?