Cách dùng "也赔过钱 上过当" (yě péi guò qián shàng guò dàng) trong hội thoại tiếng Trung

péiguòqián shàngguòdàng

cũng từng thua lỗ. Từng bị lừa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
12:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也做过小老板 在全国也开拓过市场 赚过钱yě zuò guò xiǎo lǎo bǎn zài quán guó yě kāi tuò guò shì chǎng zhuàn guò qiánCũng từng làm bà chủ nhỏ. Từng mở rộng thị trường ở nhiều nơi trong cả nước. Từng kiếm được tiền,
2也赔过钱 上过当yě péi guò qián shàng guò dàngcũng từng thua lỗ. Từng bị lừa.
3被骗过的人 会格外谨慎 细心bèi piàn guò de rén huì gé wài jǐn shèn xì xīnNgười từng bị lừa sẽ đặc biệt cẩn thận, tỉ mỉ hơn,

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
不愧是颜子威啊
HSK 7
0:03s
bù kuì shì yán zi wēi aĐúng là Nhan Tử Uy có khác.

是我把宏图给炒了
HSK 5
0:03s
shì wǒ bǎ hóng tú gěi chǎo leLà tôi bỏ Hoành Đồ đấy.

给了佟凡 和银施黛钻了空子
HSK 6
0:03s
gěi le tóng fán hé yín shī dài zuān le kòng ziđã tạo cơ hội cho Đồng Phàm và Ngân Thi Đại lợi dụng.

自作主张 越权行事
HSK 5
0:03s
zì zuò zhǔ zhāng yuè quán xíng shìtự ý quyết định, hành động vượt quyền

谁没有犯过错 你再来看看这个
HSK 6
0:03s
shuí méi yǒu fàn guò cuò nǐ zài lái kàn kàn zhè geai mà chưa từng mắc lỗi chứ? Cô nhìn lại cái này đi.