Cách dùng "但她所求的 是恶有恶报" (dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào) trong hội thoại tiếng Trung
但她所求的 是恶有恶报
dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào
nhưng điều cô ấy muốn là ác giả ác báo,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
1:11
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你同情晴娘的遭遇 | wǒ zhī dào nǐ tóng qíng qíng niáng de zāo yù | Ta biết muội đồng cảm với cảnh ngộ của Tình Nương, |
| 2▶ | 但她所求的 是恶有恶报 | dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào | nhưng điều cô ấy muốn là ác giả ác báo, |
| 3 | 你要的是天下无冤 | nǐ yào de shì tiān xià wú yuān | còn điều muội muốn là trên đời không còn nỗi oan. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
jué fēi xún cháng nóng jiā huò tiě jiàng zhī liúTuyệt đối không phải nông dân bình thường, hay hạng thợ rèn,

HSK 7
0:03s
duō xiè gōng zi zhǐ diǎn mí jīn xià guān lì mǎ qù cháĐa tạ công tử đã chỉ đường dẫn lối, hạ quan sẽ lập tức tra xét.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā xiǎng ràng wǒ fēng fēng guāng guāng dì chū jiàngười muốn ta xuất giá thật nở mày nở mặt.

