Cách dùng "那就回去再说 回去" (nà jiù huí qù zài shuō huí qù) trong hội thoại tiếng Trung

jiùhuízàishuō huí

Vậy thì về rồi lại nói. Về à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
0:48
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是府衙 不要乱说话zhè shì fǔ yá bú yào luàn shuō huàĐây là nha môn, chớ có nói bừa.
2那就回去再说 回去nà jiù huí qù zài shuō huí qùVậy thì về rồi lại nói. Về à?
3回去也要等闲下来再说huí qù yě yào děng xián xià lái zài shuōVề rồi cũng phải chờ lúc rảnh rỗi.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 5 of 6)
让我也有招贤纳士的自由
HSK 5
0:03s
ràng wǒ yě yǒu zhāo xián nà shì de zì yóuđể con cũng có thể thoải mái chiêu nạp người tài, danh sĩ.

到时候父王若责问起来 我也有个话说
HSK 7
0:03s
dào shí hòu fù wáng ruò zé wèn qǐ lái wǒ yě yǒu gè huà shuōĐến lúc đó, nếu phụ vương có trách mắng, con cũng có cái để nói.

郑府尹已经恭候多时 多谢展捕头
HSK 2
0:03s
zhèng fǔ yǐn yǐ jīng gōng hòu duō shí duō xiè zhǎn bǔ tóuTrịnh phủ doãn đã đợi lâu. [Nghĩa trang] Đa tạ Triển bổ đầu.

能得秦九公子施以援手
HSK 2
0:03s
néng dé qín jiǔ gōng zi shī yǐ yuán shǒuCó thể được Tần cửu công tử ra tay hỗ trợ,

死者遇害的地方另有他处 何以见得
HSK 4
0:03s
sǐ zhě yù hài de dì fāng lìng yǒu tā chǔ hé yǐ jiàn dénơi nạn nhân bị giết phải ở chỗ khác. Tại sao lại thấy như vậy?

那这些伤处 又是从何而来
HSK 7
0:03s
nà zhè xiē shāng chù yòu shì cóng hé ér láivậy những vết thương này từ đâu mà ra?

两日之后 发现她惨遭毒手
HSK 4
0:03s
liǎng rì zhī hòu fā xiàn tā cǎn zāo dú shǒuHai ngày sau, phát hiện cô ấy bị sát hại tàn nhẫn.

杀人了 杀人了
HSK 1
0:03s
shā rén le shā rén leGiết người rồi! Giết người rồi!

应都是在死后被人奸污的 什么
HSK 7
0:03s
yīng dōu shì zài sǐ hòu bèi rén jiān wū de shén mehẳn là đều bị cưỡng bức sau khi chết. Cái gì?

下官参见成王殿下 成王殿下这是何意 你们
HSK 7
0:03s
xià guān cān jiàn chéng wáng diàn xià chéng wáng diàn xià zhè shì hé yì nǐ menHạ quan bái kiến Thành vương điện hạ. - Thành vương điện hạ có ý gì vậy? - Các ngươi...

我还以为是我那府中逃奴呢
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǐ wéi shì wǒ nà fǔ zhōng táo nú neta còn tưởng là người làm bỏ trốn của phủ ta chứ.

怎会有闲杂人等在此
HSK 1
0:03s
zěn huì yǒu xián zá rén děng zài cǐsao lại có người tạp nham ở đây?

京兆府 可没这号人物
HSK 5
0:03s
jīng zhào fǔ kě méi zhè hào rén wùphủ Kinh Triệu không có người này nhỉ?

是圣上金口玉言
HSK 1
0:03s
shì shèng shàng jīn kǒu yù yánlà cao thủ ngỗ tác được Thánh thượng

恐怕我也不好向圣上交代
HSK 7
0:03s
kǒng pà wǒ yě bù hǎo xiàng shèng shàng jiāo dàie rằng ta cũng khó giải thích với Thánh thượng.

走 去别处找找
HSK 2
0:03s
zǒu qù bié chù zhǎo zhǎoĐi thôi, đến chỗ khác tìm.

本王就不相信区区一个小贼
HSK 7
0:03s
běn wáng jiù bù xiāng xìn qū qū yí gè xiǎo zéiBổn vương không tin chỉ là một tên trộm nhỏ bé

高明啊 高明 但死者最后吃过什么
HSK 7
0:03s
gāo míng a gāo míng dàn sǐ zhě zuì hòu chī guò shén meCao siêu, cao siêu quá. Nhưng nạn nhân từng ăn gì cuối cùng

秦公子 第三名死者的衣物不见了 怎么会不见呢
HSK 3
0:03s
qín gōng zi dì sān míng sǐ zhě de yī wù bú jiàn le zěn me huì bú jiàn neTần công tử, y phục của nạn nhân thứ ba biến mất rồi. Sao lại biến mất được?

这岂是一般男子可以做到
HSK 5
0:03s
zhè qǐ shì yì bān nán zi kě yǐ zuò dàoViệc này đâu phải chuyện nam tử bình thường có thể làm được.