Cách dùng "杀人了 杀人了" (shā rén le shā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
杀人了 杀人了
shā rén le shā rén le
Giết người rồi! Giết người rồi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
32:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 出事当天本要去西市采买年货 醒醒了 却没成想 | chū shì dàng tiān běn yào qù xī shì cǎi mǎi nián huò xǐng xǐng le què méi chéng xiǎng | Hôm xảy ra chuyện vốn định đi chợ Tây mua đồ Tết Tỉnh lại đi. nhưng không ngờ... |
| 2▶ | 杀人了 杀人了 | shā rén le shā rén le | Giết người rồi! Giết người rồi! |
| 3 | 与验状上有一处不同 | yǔ yàn zhuàng shàng yǒu yī chù bù tóng | Có một điểm khác biệt so với giấy khám nghiệm. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiǔ mèi mèi tā men yī lù zhōu chē láo dùn yě lèi leCác tỷ muội con đi đường vất vả cũng mệt rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě yào luò de yí gè zhì jiā bù yán de zuì míngta cũng phải mang tội danh không biết quản lý gia đình.

HSK 4
0:03s
cǐ shì jué fēi nǐ xiǎng dé nà bān jiǎn dānViệc này tuyệt đối không đơn giản như con nghĩ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ wàn wàn bù kě zài chū liú rén lì nà yàng de shìcon tuyệt đối không thể để xảy ra vụ giống Lưu Nhân Lệ nữa.

HSK 6
0:03s
zuò dào lì bù shàng shū yǐ shì miǎn lì zhī chēnglàm thượng thư Lại bộ đã là cố hết sức chèo chống.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu nǐ rú hé bǎo de zhù zhè fèn jiā yèthì sau này, con làm sao bảo vệ được gia nghiệp này?

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào le wǒ zhè bú shì xiǎng dòu nǐ kāi xīn yī xià maTa biết rồi. Ta chỉ muốn đùa người cho vui thôi mà.

HSK 6
0:03s
zhè gēng shēn lù zhòng de jiǔ mèi mèi zěn me bù huí fáng xiē xī aĐêm khuya sương dày, sao cửu muội muội không về phòng nghỉ ngơi?