Cách dùng "是圣上金口玉言" (shì shèng shàng jīn kǒu yù yán) trong hội thoại tiếng Trung

shìshèngshàngjīnkǒuyán

là cao thủ ngỗ tác được Thánh thượng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
34:29
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1圣上亲允我协助郑府尹办案 而九先生shèng shàng qīn yǔn wǒ xié zhù zhèng fǔ yǐn bàn àn ér jiǔ xiān shēngThánh thượng đã đích thân cho phép ta hỗ trợ Trịnh phủ doãn điều tra vụ án, còn cửu tiên sinh
2是圣上金口玉言shì shèng shàng jīn kǒu yù yánlà cao thủ ngỗ tác được Thánh thượng
3许我请来的仵作高手xǔ wǒ qǐng lái de wǔ zuò gāo shǒuchính miệng cho phép ta mời đến.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 4 of 6)
你的字 连圣上都赞赏有加
HSK 6
0:03s
nǐ de zì lián shèng shàng dōu zàn shǎng yǒu jiāChữ của con, ngay cả Thánh thượng cũng khen ngợi hết lời,

这停一日又能怎样
HSK 4
0:03s
zhè tíng yī rì yòu néng zěn yàngngừng một ngày cũng có hề gì?

皇后可给了准信
HSK 7
0:03s
huáng hòu kě gěi le zhǔn xìnHoàng hậu đã đưa tin chính xác chưa?

她对太子妃之位可是眼红得很
HSK 7
0:03s
tā duì tài zi fēi zhī wèi kě shì yǎn hóng dé hěnCô ta thèm muốn vị trí Thái tử phi lắm đấy.

她见到了更高的高枝
HSK 3
0:03s
tā jiàn dào le gèng gāo de gāo zhīcô ta gặp cành cao hơn

生出别样心思来 母亲放心
HSK 7
0:03s
shēng chū bié yàng xīn sī lái mǔ qīn fàng xīnsẽ nảy sinh ý đồ khác. Mẫu thân yên tâm,

九妹妹刚回来 您提嫁妆做什么呀
HSK 7
0:03s
jiǔ mèi mèi gāng huí lái nín tí jià zhuāng zuò shén me yacửu muội muội vừa mới về, người đã nhắc tới hồi môn làm gì?

那莞儿就却之不恭了
HSK 2
0:03s
nà guǎn ér jiù què zhī bù gōng leVậy Hoản Nhi từ chối thì bất kính quá.

这就对了 坐 坐 坐
HSK 2
0:03s
zhè jiù duì le zuò zuò zuòThế mới phải chứ, ngồi, ngồi, ngồi đi.

直羡慕二叔后继有人呢
HSK 5
0:03s
zhí xiàn mù èr shū hòu jì yǒu rén nethực ngưỡng mộ nhị thúc có người kế thừa.

秦安是罪有应得 与你何干
HSK 4
0:03s
qín ān shì zuì yǒu yīng dé yǔ nǐ hé gānTần An đúng người đúng tội, đâu liên quan gì đến con.

伯父擅自做主
HSK 7
0:03s
bó fù shàn zì zuò zhǔbá phụ tự tiện quyết định,

咱们在京兆府的钉子 已将那几个证物处理了
HSK 7
0:03s
zán men zài jīng zhào fǔ de dīng zi yǐ jiāng nà jǐ gè zhèng wù chǔ lǐ letay trong của chúng ta ở phủ Kinh Triệu [Yên Lân, Thành vương] đã xử lý xong mấy vật chứng kia rồi.

秦述那老家伙就那么老实
HSK 6
0:03s
qín shù nà lǎo jiā huǒ jiù nà me lǎo shílão già Tần Thuật kia lại ngoan ngoãn

郑府尹手上没有一点线索 莫说两天
HSK 6
0:03s
zhèng fǔ yǐn shǒu shàng méi yǒu yì diǎn xiàn suǒ mò shuō liǎng tiānTrong tay Trịnh phủ doãn không có chút manh mối nào, đừng nói hai ngày,

便是拖到上元节 他们也查不出个所以然来
HSK 6
0:03s
biàn shì tuō dào shàng yuán jié tā men yě chá bù chū gè suǒ yǐ rán láicó trì hoãn đến Tết Nguyên tiêu, bọn họ cũng không điều tra ra ngọn ngành gì đâu.

只怕是找人替罪 这种事也干得出来
HSK 3
0:03s
zhǐ pà shì zhǎo rén tì zuì zhè zhǒng shì yě gàn dé chū láichỉ sợ chuyện như tìm người thế tội, cũng có thể làm ra.

若他们真敢兵行险招
HSK 7
0:03s
ruò tā men zhēn gǎn bīng xíng xiǎn zhāoNếu bọn họ thực sự dám hành động mạo hiểm,

一网打尽
HSK 6
0:03s
yī wǎng dǎ jìnbắt gọn một mẻ.

他说这是破玩意儿
HSK 1
0:03s
tā shuō zhè shì pò wán yì érNó nói đây là thứ chẳng ra sao kìa.