Cách dùng "是圣上金口玉言" (shì shèng shàng jīn kǒu yù yán) trong hội thoại tiếng Trung

shìshèngshàngjīnkǒuyán

là cao thủ ngỗ tác được Thánh thượng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
34:29
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1圣上亲允我协助郑府尹办案 而九先生shèng shàng qīn yǔn wǒ xié zhù zhèng fǔ yǐn bàn àn ér jiǔ xiān shēngThánh thượng đã đích thân cho phép ta hỗ trợ Trịnh phủ doãn điều tra vụ án, còn cửu tiên sinh
2是圣上金口玉言shì shèng shàng jīn kǒu yù yánlà cao thủ ngỗ tác được Thánh thượng
3许我请来的仵作高手xǔ wǒ qǐng lái de wǔ zuò gāo shǒuchính miệng cho phép ta mời đến.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 6 of 6)
绝非寻常农家 或铁匠之流
HSK 7
0:03s
jué fēi xún cháng nóng jiā huò tiě jiàng zhī liúTuyệt đối không phải nông dân bình thường, hay hạng thợ rèn,

多谢公子指点迷津 下官立马去查
HSK 7
0:03s
duō xiè gōng zi zhǐ diǎn mí jīn xià guān lì mǎ qù cháĐa tạ công tử đã chỉ đường dẫn lối, hạ quan sẽ lập tức tra xét.

查案擒凶并非我所长
HSK 7
0:03s
chá àn qín xiōng bìng fēi wǒ suǒ zhǎngđiều tra, bắt hung thủ không phải sở trường của ta.

好不容易有了线索
HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì yǒu le xiàn suǒKhó lắm mới có manh mối

她想让我风风光光地出嫁
HSK 2
0:03s
tā xiǎng ràng wǒ fēng fēng guāng guāng dì chū jiàngười muốn ta xuất giá thật nở mày nở mặt.

求求你了 帮帮忙嘛
HSK 6
0:03s
qiú qiú nǐ le bāng bāng máng maXin ngài đó, giúp ta với nhé.