Cách dùng "你在天上有衣服穿" (nǐ zài tiān shàng yǒu yī fú chuān) trong hội thoại tiếng Trung
你在天上有衣服穿
mong rằng ở trên trời ngài cũng có quần áo để mặc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:48
zhè这
yī衣
fú服
sòng送
gěi给
nǐ你
“Bộ quần áo này tặng cho ngài,”
LINE 0213:50
PLAYING SCENEnǐ你
zài在
tiān天
shàng上
yǒu有
yī衣
fú服
chuān穿
“mong rằng ở trên trời ngài cũng có quần áo để mặc.”
LINE 0314:52
wǒ我
zǎo早
jiù就
shuō说
nǐ你
bú不
shì是
pǔ普
tōng通
rén人
“Ta đã sớm biết huynh không phải người bình thường,”
Show Information