Cách dùng "三日内再没有进展" (sān rì nèi zài méi yǒu jìn zhǎn) trong hội thoại tiếng Trung
三日内再没有进展
trong ba ngày nữa mà vẫn không có tiến triển
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:10
jiāng姜
xiān仙
shī师
shuō说
“Khương tiên sư nói,”
LINE 0218:11
PLAYING SCENEsān三
rì日
nèi内
zài再
méi没
yǒu有
jìn进
zhǎn展
“trong ba ngày nữa mà vẫn không có tiến triển”
LINE 0318:13
tā她
yě也
hé和
nán南
gōng宫
xiān仙
shī师
yì一
qǐ起
zǒu走
le了
“thì nàng ta cũng sẽ cùng Nam Cung tiên sư rời đi.”
Show Information