Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你变得有点不一样了" (nǐ biàn dé yǒu diǎn bù yí yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

你变得有点不一样了

nǐ biàn dé yǒu diǎn bù yí yàng le

Cô trông có chút khác rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我会回来的wǒ huì huí lái deTa sẽ trở về.
2你变得有点不一样了nǐ biàn dé yǒu diǎn bù yí yàng leCô trông có chút khác rồi.
3我这张脸啊 也上了点科技wǒ zhè zhāng liǎn a yě shàng le diǎn kē jìCái mặt này của tôi á, cũng có dùng chút công nghệ rồi.

More Clips From Episode

Total 30 clips (Page 1 of 2)
真打啊 这么晚了都
HSK 2
0:03s
zhēn dǎ a zhè me wǎn le dōuChơi thật à? Trễ thế này rồi.
怎么会知道 你打得有多好
HSK 2
0:03s
zěn me huì zhī dào nǐ dǎ dé yǒu duō hǎolàm sao mà biết được cậu chơi giỏi đến mức nào.
让你妈妈见识见识 你有多优秀
HSK 7
0:03s
ràng nǐ mā mā jiàn shí jiàn shí nǐ yǒu duō yōu xiùĐể mẹ cậu xem thử, cậu ưu tú đến nhường nào.
你能不能别听 恐怖小说了呀
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié tīng kǒng bù xiǎo shuō le yaem có thể đừng nghe truyện kinh dị nữa được không?
我就这点爱好
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhè diǎn ài hàoEm chỉ có mỗi sở thích này thôi.
那你注意一下胎教嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhù yì yī xià tāi jiào maVậy thì em chú ý thai giáo một chút chứ.
谁家孕妇还化妆呢
HSK 7
0:03s
shuí jiā yùn fù hái huà zhuāng neCó bà bầu nào mà còn trang điểm không chứ?
我这不是提提气色嘛 啰唆
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bú shì tí tí qì sè ma luō suōEm chỉ muốn cho da dẻ hồng hào một chút thôi mà. Lắm lời.
你别说了 不吉利
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le bù jí lìEm đừng nói nữa, xui lắm.
快去医院 好
HSK 2
0:03s
kuài qù yī yuàn hǎomau đến bệnh viện. Được.
我这张脸啊 也上了点科技
HSK 4
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn a yě shàng le diǎn kē jìCái mặt này của tôi á, cũng có dùng chút công nghệ rồi.
我有事做 做得还不错
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu shì zuò zuò dé hái bú cuòTôi có việc để làm, làm cũng không tệ.
你来找我 到底有什么目的
HSK 4
0:03s
nǐ lái zhǎo wǒ dào dǐ yǒu shén me mù dìCô đến tìm tôi, rốt cuộc có mục đích gì?
你放心 我已经改过自新了
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ yǐ jīng gǎi guò zì xīn leCô yên tâm đi, tôi đã cải tà quy chính rồi.
等我更红了 我要做个人知识产权开发
HSK 5
0:03s
děng wǒ gèng hóng le wǒ yào zuò gè rén zhī shí chǎn quán kāi fāĐợi tôi nổi tiếng hơn, tôi sẽ phát triển tài sản trí tuệ cá nhân.
你呀 别想复杂了
HSK 5
0:03s
nǐ ya bié xiǎng fù zá leCô đó, đừng có nghĩ phức tạp nữa.
就算靠着皇帝也靠不住
HSK 6
0:03s
jiù suàn kào zhe huáng dì yě kào bú zhùKể cả dựa vào hoàng đế cũng không đáng tin.
交代点事情 行 那我去看看怎么回事
HSK 7
0:03s
jiāo dài diǎn shì qíng xíng nà wǒ qù kàn kàn zěn me huí shìđể dặn dò vài việc. Được. Vậy tôi đi xem có chuyện gì.
里头有一个 超级超级无敌大美女 大美女
HSK 7
0:03s
lǐ tou yǒu yí gè chāo jí chāo jí wú dí dà měi nǚ dà měi nǚỞ trong có một, đại mỹ nhân siêu cấp vô địch. Đại mỹ nhân à?
男女授受不亲 授受不亲
HSK 5
0:03s
nán nǚ shòu shòu bù qīn shòu shòu bù qīnNam nữ thụ thụ bất thân. Thụ thụ bất thân.