Cách dùng "明明知道我能听到 也不打断 还在那说" (míng míng zhī dào wǒ néng tīng dào yě bù dǎ duàn hái zài nà shuō) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngzhīdàonéngtīngdào duàn háizàishuō

Rõ ràng biết là con nghe thấy Cũng không ngắt lời Vẫn còn nói ở đó

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
nǐ néng fàng xīn fàng xīn wǒ yě jīng cháng qù jiǔ bā yè zǒng huì

你能放心 放心 我也经常去酒吧夜总会

Con có thể yên tâm được không? Yên tâm Con cũng thường xuyên đi bar, vũ trường

LINE 0207:42
PLAYING SCENE
míng míng zhī dào wǒ néng tīng dào yě bù dǎ duàn hái zài nà shuō

明明知道我能听到 也不打断 还在那说

Rõ ràng biết là con nghe thấy Cũng không ngắt lời Vẫn còn nói ở đó

LINE 0307:46
liǎng gè rén gěi wǒ chàng shuāng huáng ne bù guāng shì fēng qì bù hǎo

两个人给我唱双簧呢 不光是风气不好

Hai người diễn kịch tung hứng cho con xem đấy Không chỉ phong khí không tốt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp07:42
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 1 of 5)
那就这瓶吧 讲挺好
HSK 3
0:03s
nà jiù zhè píng ba jiǎng tǐng hǎoVậy thì chai này nhé Nói rất tốt
这一批的新人素质都不错
HSK 6
0:03s
zhè yī pī de xīn rén sù zhì dōu bù cuòLứa nhân viên mới này chất lượng đều khá tốt
我准备挑几个出来重点培养 然后送到大店去
HSK 5
0:03s
wǒ zhǔn bèi tiāo jǐ gè chū lái zhòng diǎn péi yǎng rán hòu sòng dào dà diàn qùTôi định chọn vài người ra để đào tạo trọng điểm Rồi đưa đến các cửa hàng lớn
欢迎大家来到 金纳迪上市发布活动
HSK 6
0:03s
huān yíng dà jiā lái dào jīn nà dí shàng shì fā bù huó dòngChào mừng mọi người đến với Sự kiện ra mắt sản phẩm Jinnadi
冒昧问一下 你一般几点下班呀
HSK 7
0:03s
mào mèi wèn yī xià nǐ yì bān jǐ diǎn xià bān yaXin phép hỏi Bạn thường tan làm mấy giờ?
其实我可以胜任销售总监
HSK 7
0:03s
qí shí wǒ kě yǐ shèng rèn xiāo shòu zǒng jiānThực ra tôi có thể đảm nhận Giám đốc Kinh doanh
你看我在古斯特那么多年了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn wǒ zài gǔ sī tè nà me duō nián leBạn xem, tôi ở Guster nhiều năm như vậy rồi
古斯特几百人的促销团队 都是我一手带起来的
HSK 7
0:03s
gǔ sī tè jǐ bǎi rén de cù xiāo tuán duì dōu shì wǒ yī shǒu dài qǐ lái deĐội ngũ tiếp thị mấy trăm người của Guster Đều do một tay tôi xây dựng nên
这一点连许云天都不如我
HSK 4
0:03s
zhè yì diǎn lián xǔ yún tiān dōu bù rú wǒĐiểm này ngay cả Hứa Vân Thiên cũng không bằng tôi
我比任何人可以做得更好
HSK 4
0:03s
wǒ bǐ rèn hé rén kě yǐ zuò dé gèng hǎoTôi có thể làm tốt hơn bất kỳ ai
我特别感谢你告诉我
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié gǎn xiè nǐ gào sù wǒTôi đặc biệt cảm ơn bạn đã nói cho tôi
你怎么跟东明分房睡啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me gēn dōng míng fēn fáng shuì aSao con lại ngủ phòng riêng với Đông Minh?
醒醒 你干什么呀 他睡觉让他睡好了 妈来了
HSK 5
0:03s
xǐng xǐng nǐ gàn shén me ya tā shuì jiào ràng tā shuì hǎo le mā lái leDậy đi Mẹ làm gì vậy? Anh ấy ngủ thì cứ để anh ấy ngủ Mẹ đến rồi
我是在问你 又没问他 你这个人真是的
HSK 3
0:03s
wǒ shì zài wèn nǐ yòu méi wèn tā nǐ zhè ge rén zhēn shì deMẹ đang hỏi con, có hỏi anh ấy đâu Mẹ thật là
妈 您怎么来了 我不能来吗
HSK 1
0:03s
mā nín zěn me lái le wǒ bù néng lái maMẹ, sao mẹ lại đến? Mẹ không được đến à?
我 我们什么时候分房睡了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ men shén me shí hòu fēn fáng shuì leAnh... chúng ta có ngủ phòng riêng bao giờ đâu
把儿子吵着了吧 赶快睡赶快睡
HSK 5
0:03s
bǎ ér zi chǎo zhe le ba gǎn kuài shuì gǎn kuài shuìĐánh thức con trai rồi này Ngủ tiếp đi, ngủ tiếp đi
不好意思啊 再多睡会儿
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a zài duō shuì huì erXin lỗi nhé Ngủ thêm chút nữa đi
大清早的 真是 日上三竿了 赶紧起床吧 儿子
HSK 7
0:03s
dà qīng zǎo de zhēn shì rì shàng sān gān le gǎn jǐn qǐ chuáng ba ér ziSáng sớm thế này, thật là Mặt trời đã lên cao lắm rồi Dậy đi mau, con trai
这么想当妈就生一个
HSK 4
0:03s
zhè me xiǎng dāng mā jiù shēng yí gèMuốn làm mẹ thế thì đẻ một đứa đi