Cách dùng "好了 好了 不说这些了" (hǎo le hǎo le bù shuō zhè xiē le) trong hội thoại tiếng Trung
好了 好了 不说这些了
Được rồi, được rồi. Không nói chuyện này nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:10
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有田大少爷 | hái yǒu tián dà shào yé | và Điền đại thiếu gia. |
| 2▶ | 好了 好了 不说这些了 | hǎo le hǎo le bù shuō zhè xiē le | Được rồi, được rồi. Không nói chuyện này nữa. |
| 3 | 敢问戚东家 这次来徽州可带家眷 | gǎn wèn qī dōng jiā zhè cì lái huī zhōu kě dài jiā juàn | Xin hỏi ông chủ Thích, lần này đến Huy Châu có đưa người nhà theo không? |
More Clips From Episode
Total 21 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s
méi guān xì wǒ zài shì biàn shì le bù dǎ rǎo èr wèi leKhông sao, ta thử lại là được, không quấy rầy hai người nữa.