Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "多吃点啊 累一天了" (duō chī diǎn a lèi yī tiān le) trong hội thoại tiếng Trung

多吃点啊 累一天了

duō chī diǎn a lèi yī tiān le

Ăn nhiều vào. Mệt cả ngày rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
33:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快坐kuài zuòMau ngồi đi.
2多吃点啊 累一天了duō chī diǎn a lèi yī tiān leĂn nhiều vào. Mệt cả ngày rồi.
3祯娘zhēn niángTrinh Nương,

More Clips From Episode

Total 21 clips (Page 1 of 2)
幸会幸会 幸会 请坐 坐
HSK 1
0:03s
xìng huì xìng huì xìng huì qǐng zuò zuòHân hạnh, hân hạnh. Hân hạnh. Mời ngồi. Ngồi đi.

实在是不好意思
HSK 4
0:03s
shí zài shì bù hǎo yì sīthật là ngại quá.

田老爷 您千万不要客气 请坐 请坐 请坐
HSK 6
0:03s
tián lǎo yé nín qiān wàn bú yào kè qì qǐng zuò qǐng zuò qǐng zuòĐiền lão gia, ngài đừng khách sáo. Mời ngồi. Mời ngồi, mời ngồi.

好了 好了 不说这些了
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le bù shuō zhè xiē leĐược rồi, được rồi. Không nói chuyện này nữa.

赵大人 来来来 您快请
HSK 3
0:03s
zhào dà rén lái lái lái nín kuài qǐngTriệu đại nhân. Nào, nào, nào. Mời ngài vào.

来来来 赵大人 请 请请请
HSK 3
0:03s
lái lái lái zhào dà rén qǐng qǐng qǐng qǐngNào, nào, nào. Triệu đại nhân. Mời, mời, mời.

这有啥 出来春游多开心啊 况且
HSK 7
0:03s
zhè yǒu shá chū lái chūn yóu duō kāi xīn a kuàng qiěCó gì đâu chứ. Ra ngoài du xuân vui nhường nào. Huống hồ

别别别 这漆桶太脏了 可别脏了你的手
HSK 7
0:03s
bié bié bié zhè qī tǒng tài zāng le kě bié zāng le nǐ de shǒuĐừng, đừng, đừng, thùng sơn bẩn quá, đừng làm tay con bị bẩn.

没事的 我在家经常干活 这点脏不碍事的
HSK 7
0:03s
méi shì de wǒ zài jiā jīng cháng gàn huó zhè diǎn zàng bù ài shì deKhông sao ạ, con thường xuyên làm việc ở nhà mà, bẩn chút này không đáng kể ạ.

你还哭 还哭 你先别训孩子了
HSK 7
0:03s
nǐ hái kū hái kū nǐ xiān bié xùn hái zi leCòn khóc nữa, khóc nữa à? Chàng đừng mắng nó vội,

祯娘 实在对不住啊 孩子小 不懂事
HSK 7
0:03s
zhēn niáng shí zài duì bú zhù a hái zi xiǎo bù dǒng shìTrinh Nương, xin lỗi con nhé, thằng bé còn nhỏ không hiểu chuyện.

今天实在对不住啊 耽搁你这么久
HSK 7
0:03s
jīn tiān shí zài duì bú zhù a dān gē nǐ zhè me jiǔHôm nay thật sự xin lỗi con, lỡ của con nhiều thời gian thế.

那姑姑我先走了 不打扰你了
HSK 6
0:03s
nà gū gū wǒ xiān zǒu le bù dǎ rǎo nǐ leThế con về nhé cô cô, không quấy rầy người nữa.

左右现在丢人的又不是我 我有什么可在意的
HSK 7
0:03s
zuǒ yòu xiàn zài diū rén de yòu bú shì wǒ wǒ yǒu shén me kě zài yì deĐằng nào bây giờ cũng không phải ta mất mặt, ta có gì mà phải để bụng.

祯娘回来了 来 爷爷 吃饭了 祯娘回来了
HSK 2
0:03s
zhēn niáng huí lái le lái yé yé chī fàn le zhēn niáng huí lái leTrinh Nương về rồi à? Vào đi. Tổ phụ, ăn cơm thôi. Trinh Nương về rồi.

来 我看看 看看你的手 没事
HSK 2
0:03s
lái wǒ kàn kàn kàn kàn nǐ de shǒu méi shìNào, mẹ xem nào. Xem tay con nào. Không sao.

这只我看看 没事 疼不疼啊 不疼
HSK 2
0:03s
zhè zhǐ wǒ kàn kàn méi shì téng bù téng a bù téngcho mẹ xem tay này. Không sao. Có đau không? Không đau.

你干吗蹚这趟浑水啊 受这些没必要的罪
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má tāng zhè tàng hún shuǐ a shòu zhè xiē méi bì yào de zuìthì con cứ phải dây vào làm gì? Chịu khổ không cần thiết.

还得是您哪 怎么了 爷爷 我不吃了
HSK 2
0:03s
hái dé shì nín nǎ zěn me le yé yé wǒ bù chī levẫn phải là mẹ đấy. Sao đấy? Tổ phụ, con không ăn nữa.

这是烧烟的土办法 我知道了 爷爷
HSK 5
0:03s
zhè shì shāo yān de tǔ bàn fǎ wǒ zhī dào le yé yéĐây là cách cổ truyền làm muội than. Con biết rồi tổ phụ.