Cách dùng "为了我的好哥们儿能够破镜重圆" (wèi le wǒ de hǎo gē men er néng gòu pò jìng chóng yuán) trong hội thoại tiếng Trung

wèiledehǎomenernénggòujìngchóngyuán

Để người anh em tốt của tôi có thể hàn gắn,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:11
xíng

Được.

LINE 0226:13
PLAYING SCENE
wèi
le
de
hǎo
men
er
néng
gòu
jìng
chóng
yuán

Để người anh em tốt của tôi có thể hàn gắn,

LINE 0326:16
men
er
pīn
le

tôi xả thân rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp26:13
TMDB ID273124