Cách dùng "陛下仁孝 天日可表" (bì xià rén xiào tiān rì kě biǎo) trong hội thoại tiếng Trung

xiàrénxiào tiānbiǎo

Bệ hạ nhân từ, hiếu thảo, trời đất có thể chứng giám.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
33:34
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1恭迎母后銮驾回朝gōng yíng mǔ hòu luán jià huí cháocung nghênh loan giá của mẫu hậu về triều.
2陛下仁孝 天日可表bì xià rén xiào tiān rì kě biǎoBệ hạ nhân từ, hiếu thảo, trời đất có thể chứng giám.
3太后此番安心静养 待凤体康泰tài hòu cǐ fān ān xīn jìng yǎng dài fèng tǐ kāng tàiLần này Thái hậu cứ yên tâm tĩnh dưỡng. Đợi khi khỏe mạnh trở lại,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
去年腊月 方从京兆府大牢放出来
HSK 5
0:03s
qù nián là yuè fāng cóng jīng zhào fǔ dà láo fàng chū láiTháng Chạp năm ngoái mới được thả ra khỏi đại lao Phủ Kinh Triệu.

你天天到三叔这来 三叔欢迎 但是你不能在我这
HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dào sān shū zhè lái sān shū huān yíng dàn shì nǐ bù néng zài wǒ zhèNgày nào con cũng chạy tới chỗ Tam thúc. Tam thúc hoan nghênh, nhưng con không thể toàn kết bạn

尽结交些不三不四的人吧
HSK 6
0:03s
jǐn jié jiāo xiē bù sān bù sì de rén bavới những người không đứng đắn ở chỗ ta được.

谁让你这长生坊尽是这般人物 我偷听到
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wù wǒ tōu tīng dàoAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy. Con nghe lén được