Cách dùng "除定王妃外 皆已蒙难" (chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn) trong hội thoại tiếng Trung
除定王妃外 皆已蒙难
chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn
ngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多方核验 离山书院共四十七人 | duō fāng hé yàn lí shān shū yuàn gòng sì shí qī rén | Đã kiểm chứng từ nhiều phía, học viện Ly Sơn tổng cộng 47 người, |
| 2▶ | 除定王妃外 皆已蒙难 | chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn | ngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn. |
| 3 | 四十余人 | sì shí yú rén | Hơn 40 người, |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













