Cách dùng "除定王妃外 皆已蒙难" (chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn) trong hội thoại tiếng Trung
除定王妃外 皆已蒙难
ngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多方核验 离山书院共四十七人 | duō fāng hé yàn lí shān shū yuàn gòng sì shí qī rén | Đã kiểm chứng từ nhiều phía, học viện Ly Sơn tổng cộng 47 người, |
| 2▶ | 除定王妃外 皆已蒙难 | chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn | ngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn. |
| 3 | 四十余人 | sì shí yú rén | Hơn 40 người, |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
qù nián là yuè fāng cóng jīng zhào fǔ dà láo fàng chū láiTháng Chạp năm ngoái mới được thả ra khỏi đại lao Phủ Kinh Triệu.

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dào sān shū zhè lái sān shū huān yíng dàn shì nǐ bù néng zài wǒ zhèNgày nào con cũng chạy tới chỗ Tam thúc. Tam thúc hoan nghênh, nhưng con không thể toàn kết bạn

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wù wǒ tōu tīng dàoAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy. Con nghe lén được