Cách dùng "奸谋暗行" (jiān móu àn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
奸谋暗行
jiān móu àn xíng
mà là âm mưu của kẻ gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 非关病症 | fēi guān bìng zhèng | Không liên quan đến bệnh dịch, |
| 2▶ | 奸谋暗行 | jiān móu àn xíng | mà là âm mưu của kẻ gian. |
| 3 | 太 | tài | Thái... |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
qù nián là yuè fāng cóng jīng zhào fǔ dà láo fàng chū láiTháng Chạp năm ngoái mới được thả ra khỏi đại lao Phủ Kinh Triệu.

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dào sān shū zhè lái sān shū huān yíng dàn shì nǐ bù néng zài wǒ zhèNgày nào con cũng chạy tới chỗ Tam thúc. Tam thúc hoan nghênh, nhưng con không thể toàn kết bạn

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wù wǒ tōu tīng dàoAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy. Con nghe lén được