Cách dùng "来 上来" (lái shàng lái) trong hội thoại tiếng Trung
来 上来
lái shàng lái
Nào, lên đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 地上很凉的 别冻坏了 | dì shàng hěn liáng de bié dòng huài le | Dưới đất lạnh lắm. Đừng để bị cóng. |
| 2▶ | 来 上来 | lái shàng lái | Nào, lên đây. |
| 3 | 这后山常有野猴出没 | zhè hòu shān cháng yǒu yě hóu chū mò | Sau núi này thường có khỉ hoang xuất hiện, |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jīng zhōng chuán lái xiāo xī mù yáng hóu yǐ sǐ yù zhōngKinh thành truyền đến tin tức Mục Dương hầu đã chết trong ngục.

HSK 7
0:03s
shàng wèi tīng wén dìng wáng yǒu shén me yì dòngvẫn chưa nghe nói Định vương có động thái gì.

HSK 6
0:03s
zhè suì xuě guān jiāng jūn fǔ guǒ rán gòu zào fù zá jiè bèi sēn yánPhủ tướng quân ở ải Toái Tuyết đúng là có kết cấu phức tạp, canh phòng nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
dāng shì míng yī hè lái xiān shēng bú shì yě zài shān zhōngDanh y đương thời là Hạc Lai tiên sinh cũng ở trong núi mà.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐng xiǎng bǎi dài xué zǐ suī jīng bā nián fēng shānảnh hưởng đến biết bao thế hệ học trò. Dù đã bế sơn tám năm,

HSK 6
0:03s
jī qún fèn yóu rú cuī shān hóngkích động lòng phẫn nộ của quần chúng chẳng khác nào thúc đẩy lũ núi bất ngờ,








