Cách dùng "若非她在背后默许纵容" (ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róng) trong hội thoại tiếng Trung
若非她在背后默许纵容
Nếu không có sự ngầm cho phép, dung túng của bà ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把持朝纲 | bǎ chí cháo gāng | lũng đoạn triều chính. |
| 2▶ | 若非她在背后默许纵容 | ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róng | Nếu không có sự ngầm cho phép, dung túng của bà ta, |
| 3 | 岂能猖獗至此 | qǐ néng chāng jué zhì cǐ | sao ông ta có thể hung hăng tới vậy? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
qù nián là yuè fāng cóng jīng zhào fǔ dà láo fàng chū láiTháng Chạp năm ngoái mới được thả ra khỏi đại lao Phủ Kinh Triệu.

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dào sān shū zhè lái sān shū huān yíng dàn shì nǐ bù néng zài wǒ zhèNgày nào con cũng chạy tới chỗ Tam thúc. Tam thúc hoan nghênh, nhưng con không thể toàn kết bạn

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wù wǒ tōu tīng dàoAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy. Con nghe lén được