Cách dùng "才能化解我身上的煞气" (cái néng huà jiě wǒ shēn shàng de shā qì) trong hội thoại tiếng Trung
才能化解我身上的煞气
mới hóa giải được sát khí trên người ta.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
wǒ我
yí一
dìng定
yào要
chéng成
sān三
cì次
qīn亲
“ta phải thành thân ba lần”
LINE 0207:16
PLAYING SCENEcái才
néng能
huà化
jiě解
wǒ我
shēn身
shàng上
de的
shā煞
qì气
“mới hóa giải được sát khí trên người ta.”
LINE 0307:19
suǒ所
yǐ以
“Vậy nên...”
Show Information