Cách dùng "吃了熊心豹子胆" (chī le xióng xīn bào zi dǎn) trong hội thoại tiếng Trung
吃了熊心豹子胆
[Nha môn huyện Vị] ăn gan hùm mật báo,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:14
kě可
wéi唯
yǒu有
nà那
lù陆
huái槐
“Nhưng chỉ có tên Lục Hòe đó [Nha môn huyện Vị]”
LINE 0218:16
PLAYING SCENEchī吃
le了
xióng熊
xīn心
bào豹
zi子
dǎn胆
“[Nha môn huyện Vị] ăn gan hùm mật báo,”
LINE 0318:18
fǎn反
qí其
dào道
ér而
xíng行
zhī之
“làm ngược lại với điều đó,”
Show Information