Cách dùng "此举有悖天道" (cǐ jǔ yǒu bèi tiān dào) trong hội thoại tiếng Trung
此举有悖天道
Việc này trái với đạo trời,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:24
cuī催
shú熟
shén神
shù树
“giục cây thần mau lớn.”
LINE 0202:26
PLAYING SCENEcǐ此
jǔ举
yǒu有
bèi悖
tiān天
dào道
“Việc này trái với đạo trời,”
LINE 0302:28
yǐn引
dé得
rén人
zú族
yǔ与
yǒu有
hú狐
zú族
lián联
shǒu手
fǎn反
kàng抗
“khiến tộc Người và tộc Hữu Hồ bắt tay cùng phản kháng.”
Show Information