Cách dùng "就是血缘亲情" (jiù shì xuè yuán qīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung
就是血缘亲情
chính là tình thân ruột thịt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:14
zhè这
shì世
shàng上
zuì最
qiān牵
bàn绊
rén人
de的
“Trên thế gian này, thứ ràng buộc con người ta nhất”
LINE 0227:16
PLAYING SCENEjiù就
shì是
xuè血
yuán缘
qīn亲
qíng情
“chính là tình thân ruột thịt.”
LINE 0327:19
nǐ你
men们
shì是
yī一
jiā家
rén人
“Là người một nhà,”
Show Information