Cách dùng "那位师兄就走火入魔" (nà wèi shī xiōng jiù zǒu huǒ rù mó) trong hội thoại tiếng Trung
那位师兄就走火入魔
sư huynh đó đã tẩu hỏa nhập ma,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
jié结
guǒ果
dìng定
qīn亲
bú不
dào到
bàn半
nián年
“Kết quả đính ước chưa được nửa năm,”
LINE 0207:09
PLAYING SCENEnà那
wèi位
shī师
xiōng兄
jiù就
zǒu走
huǒ火
rù入
mó魔
“sư huynh đó đã tẩu hỏa nhập ma,”
LINE 0307:11
shēn身
sǐ死
dào道
xiāo消
le了
“mất đạo, bỏ mạng.”
Show Information