Cách dùng "违背上命 残害百姓" (wéi bèi shàng mìng cán hài bǎi xìng) trong hội thoại tiếng Trung
违背上命 残害百姓
làm trái lệnh trên, làm hại bách tính,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
shōu shòu huì lù hōng tái liáng jià
收受贿赂 哄抬粮价
“nhận hối lộ, thổi giá lương thực,”
LINE 0237:02
PLAYING SCENEwéi bèi shàng mìng cán hài bǎi xìng
违背上命 残害百姓
“làm trái lệnh trên, làm hại bách tính,”
LINE 0337:05
zhè这
xiē些
shì事
“ngài có hối hận”
Show Information