Cách dùng "战场上厮杀出来的军功" (zhàn chǎng shàng sī shā chū lái de jūn gōng) trong hội thoại tiếng Trung
战场上厮杀出来的军功
quân công là nhờ chém giết trên chiến trường,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:37
yù浴
xuè血
duō多
nián年
“chinh chiến nhiều năm,”
LINE 0205:38
PLAYING SCENEzhàn战
chǎng场
shàng上
sī厮
shā杀
chū出
lái来
de的
jūn军
gōng功
“quân công là nhờ chém giết trên chiến trường,”
LINE 0305:40
shí实
dǎ打
shí实
de的
yīn因
gōng功
chū出
shì仕
“làm quan nhờ công lao thực sự.”
Show Information