Cách dùng "这世上最牵绊人的" (zhè shì shàng zuì qiān bàn rén de) trong hội thoại tiếng Trung
这世上最牵绊人的
Trên thế gian này, thứ ràng buộc con người ta nhất
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:12
yě也
lǐ理
yīng应
guài怪
wǒ我
“mà trách ta cũng phải thôi.”
LINE 0227:14
PLAYING SCENEzhè这
shì世
shàng上
zuì最
qiān牵
bàn绊
rén人
de的
“Trên thế gian này, thứ ràng buộc con người ta nhất”
LINE 0327:16
jiù就
shì是
xuè血
yuán缘
qīn亲
qíng情
“chính là tình thân ruột thịt.”
Show Information