Cách dùng "你不应该还期待 他是你值得信任和托付的人" (nǐ bù yīng gāi hái qī dài tā shì nǐ zhí de xìn rèn hé tuō fù de rén) trong hội thoại tiếng Trung
你不应该还期待 他是你值得信任和托付的人
chị không nên còn kỳ vọng rằng anh ta là người đáng để chị tin tưởng và giao phó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
dōu都
yǐ已
jīng经
zhè这
ge个
shí时
hòu候
le了
“Đến nước này rồi,”
LINE 0218:31
PLAYING SCENEnǐ bù yīng gāi hái qī dài tā shì nǐ zhí de xìn rèn hé tuō fù de rén
你不应该还期待 他是你值得信任和托付的人
“chị không nên còn kỳ vọng rằng anh ta là người đáng để chị tin tưởng và giao phó.”
LINE 0318:39
jiù就
suàn算
shì是
“Dù có là vậy đi nữa,”
Show Information