Cách dùng "然后就绕着弯不告诉你真话 你根本就没有听我说话" (rán hòu jiù rào zhe wān bù gào sù nǐ zhēn huà nǐ gēn běn jiù méi yǒu tīng wǒ shuō huà) trong hội thoại tiếng Trung
然后就绕着弯不告诉你真话 你根本就没有听我说话
mà nói vòng vo, không nói thật với anh Anh hoàn toàn không nghe tôi nói
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:57
wǒ gèng bú huì wèi le ràng nǐ xiàn zài gǎn shòu hǎo yì diǎn
我更不会为了 让你现在感受好一点
“Tôi càng không thể vì muốn anh cảm thấy dễ chịu hơn”
LINE 0236:59
PLAYING SCENErán hòu jiù rào zhe wān bù gào sù nǐ zhēn huà nǐ gēn běn jiù méi yǒu tīng wǒ shuō huà
然后就绕着弯不告诉你真话 你根本就没有听我说话
“mà nói vòng vo, không nói thật với anh Anh hoàn toàn không nghe tôi nói”
LINE 0337:03
nǐ你
zhǐ只
shì是
xiǎng想
ràng让
wǒ我
tīng听
nǐ你
de的
huà话
“Anh chỉ muốn tôi nghe theo anh thôi”
Show Information