Cách dùng "我告诉过他他如果再开天窗的话 不会有人再去帮他" (wǒ gào sù guò tā tā rú guǒ zài kāi tiān chuāng de huà bú huì yǒu rén zài qù bāng tā) trong hội thoại tiếng Trung

gàoguòguǒzàikāitiānchuāngdehuà huìyǒurénzàibāng

Tôi đã nói với cô ấy rồi, nếu còn bỏ sóng nữa Sẽ không ai giúp cô ấy nữa đâu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:12

Vậy thì...

LINE 0215:13
PLAYING SCENE
wǒ gào sù guò tā tā rú guǒ zài kāi tiān chuāng de huà bú huì yǒu rén zài qù bāng tā

我告诉过他他如果再开天窗的话 不会有人再去帮他

Tôi đã nói với cô ấy rồi, nếu còn bỏ sóng nữa Sẽ không ai giúp cô ấy nữa đâu

LINE 0316:11
zěn
me
yàng
a

Cô thế nào rồi?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp15:13
TMDB ID273129