Cách dùng "我呢也做了我应该做的 也没觉得有不情愿" (wǒ ne yě zuò le wǒ yīng gāi zuò de yě méi jué de yǒu bù qíng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
我呢也做了我应该做的 也没觉得有不情愿
Ba cũng đã làm những gì ba cần làm Cũng không thấy miễn cưỡng gì cả
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:36
dǒng董
ā阿
yí姨
shuō说
nǐ你
mā妈
xīn心
qíng情
yě也
bù不
cuò错
“Dì Đổng nói mẹ con tinh thần cũng ổn”
LINE 0205:39
PLAYING SCENEwǒ ne yě zuò le wǒ yīng gāi zuò de yě méi jué de yǒu bù qíng yuàn
我呢也做了我应该做的 也没觉得有不情愿
“Ba cũng đã làm những gì ba cần làm Cũng không thấy miễn cưỡng gì cả”
LINE 0305:43
tā她
zhǐ只
yào要
zhī知
dào道
“Chỉ cần bà ấy biết rằng”
Show Information